越瓜
dưa rắn
dưa rắn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vua Câu Tiễn nước Việt (khoảng năm 470 TCN), đôi khi được xem là một trong Xuân Thu ngũ bá 春秋五霸
›越界yuè jièvượt biên; vượt quá giới hạn
›越狱犯yuè yù fàntù nhân vượt ngục
›越发yuè fāngày càng; càng lúc càng; càng thêm; càng
›越狱yuè yùvượt ngục; bẻ khóa (thiết bị iOS, v.v.)
›越礼yuè lǐvượt quá lễ nghi; không tuân thủ thứ tự ưu tiên
›越演越烈yuè yǎn yuè lièngày càng căng thẳng; ngày càng tồi tệ; bắt đầu hoành hành
›越秀Yuè xiùQuận Việt Tú của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.