月份
tháng
tháng
月份 thường mang nghĩa “tháng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 月份 cùng cụm 一月份 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tháng Giêng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tháng Chín
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
họp hằng tháng; hội nghị hằng tháng
›月供yuè gōngkhoản trả góp hàng tháng; khoản thanh toán thế chấp
›月俸yuè fènglương tháng
›月中yuè zhōnggiữa tháng
›月令yuè lìngthời tiết điển hình trong một mùa nhất định
›月亮杯yuè liang bēicốc nguyệt san (Đài Loan)
›月份牌yuè fèn páilịch (đặc biệt là có minh họa)
›月亮女神号Yuè liang Nǚ shén hàoSELENE, tàu vũ trụ quỹ đạo mặt trăng của Nhật Bản, phóng năm 2007
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.