越共
Đảng Cộng sản Việt Nam; Việt Cộng
Đảng Cộng sản Việt Nam; Việt Cộng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cộng hòa Dân chủ Việt Nam (còn gọi là Bắc Việt Nam), một quốc gia ở Đông Nam Á 1945-1976
›越南Yuè nánViệt Nam; người Việt Nam
›越南战争Yuè nán Zhàn zhēngChiến tranh Việt Nam (1955-1975)
›越南文Yuè nán wénngôn ngữ viết tiếng Việt; văn học Việt Nam
›越南盾Yuè nán dùnđồng Việt Nam (tiền tệ)
›越国Yuè guónước Việt; thuật ngữ chung cho các nước ở nam Trung Quốc hoặc Đông Nam Á trong các giai đoạn lịch sử khác nhau
›越侨Yuè qiáoNgười Việt cư trú ở nước ngoài (bao gồm cả ở Trung Quốc)
›越位yuè wèiviệt vị (thể thao)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.