越冬
vượt qua mùa đông; nghỉ đông; sống qua mùa đông
vượt qua mùa đông; nghỉ đông; sống qua mùa đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vượt quá; vượt quá giới hạn
›越南民主共和国Yuè nán Mín zhǔ Gòng hé guóCộng hòa Dân chủ Việt Nam (còn gọi là Bắc Việt Nam), một quốc gia ở Đông Nam Á 1945-1976
›越国Yuè guónước Việt; thuật ngữ chung cho các nước ở nam Trung Quốc hoặc Đông Nam Á trong các giai đoạn lịch sử khác nhau
›越共Yuè gòngĐảng Cộng sản Việt Nam; Việt Cộng
›越光米Yuè guāng mǐGạo Koshihikari (một loại gạo phổ biến ở Nhật Bản)
›越剧Yuè jùKịch Shaoxing
›越侨Yuè qiáoNgười Việt cư trú ở nước ngoài (bao gồm cả ở Trung Quốc)
›越南Yuè nánViệt Nam; người Việt Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.