圆场 là gì?
圆场 [yuán chǎng] có nghĩa là hoà giải; dàn xếp thoả hiệp.
Nghĩa của từ 圆场 trong tiếng Việt
- hoà giải
- dàn xếp thoả hiệp
Cách đọc và ghi nhớ 圆场
圆场 được đọc là yuán chǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoà giải; dàn xếp thoả hiệp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .