Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
圆场圓場

yuán chǎng

圆场 là gì?

圆场 [yuán chǎng] có nghĩa là hoà giải; dàn xếp thoả hiệp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 圆场 trong tiếng Việt

  1. hoà giải
  2. dàn xếp thoả hiệp

Cách đọc và ghi nhớ 圆场

圆场 được đọc là yuán chǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoà giải; dàn xếp thoả hiệp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan