元旦
Ngày Tết Nguyên Đán
Ngày Tết Nguyên Đán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà hát thời nhà Nguyên, bao gồm thơ, nhạc và hài kịch
›元曲四大家Yuán qǔ Sì Dà jiābốn đại nhà soạn kịch Nguyên, gồm: Quan Hán Khanh 關漢卿|关汉卿[Guan1 Han4 qing1], Trịnh Quang Tổ 鄭光祖|郑光祖[Zheng4…
›元年yuán niánnăm đầu tiên của triều đại hoàng đế; năm đầu tiên của một kỷ nguyên; năm đầu tiên của một giai đoạn quan trọng
›元帅yuán shuàinguyên soái (trong quân đội)
›元朝Yuán cháonhà Nguyên hoặc triều đại Mông Cổ (1279-1368)
›元末Yuán mònhững năm cuối của nhà Nguyên (1279-1368); giữa thế kỷ 14
›元末明初Yuán mò Míng chūcuối nhà Nguyên và đầu nhà Minh; giữa thế kỷ 14
›元数据yuán shù jùsiêu dữ liệu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.