原创
sáng tạo (cái gì đó nguyên bản); nguyên bản; tính nguyên bản; tác phẩm gốc
sáng tạo (cái gì đó nguyên bản); nguyên bản; tính nguyên bản; tác phẩm gốc
原创 thường mang nghĩa “sáng tạo (cái gì đó nguyên bản)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 原创, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tính nguyên bản
›原初yuán chūban đầu; nguyên bản; nguyên gốc; lúc đầu
›原创力yuán chuàng lìsự sáng tạo
›原动力yuán dòng lìlực động cơ; người khởi xướng; nguyên nhân đầu tiên; tác nhân
›原先yuán xiānban đầu; nguyên bản; trước đây
›原则性yuán zé xìngcó nguyên tắc
›原则上yuán zé shangvề nguyên tắc; nhìn chung
›原则yuán zénguyên tắc; học thuyết; LT:個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.