Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 142/1676

查克拉chá kè lā

查克拉: luân xa (từ mượn)

Cụm từ
查克·诺里斯Chá kè · Nuò lǐ sī

查克·诺里斯: Chuck Norris (1940-), võ sĩ và diễn viên người Mỹ

Cụm từ
查克瑞chá kè ruì

查克瑞: chakra

Cụm từ
插孔chā kǒng

插孔: jack; ổ cắm

Cụm từ
岔口chà kǒu

岔口: ngã ba; ngã rẽ trên đường

Cụm từ
插口chā kǒu

插口: ổ cắm (cho phích điện); cắt ngang (người khác đang nói); chen vào

Cụm từ
查扣chá kòu

查扣: tịch thu; tịch biên

Cụm từ
茬口chá kǒu

茬口: đất đã thu hoạch để luân canh; một cơ hội

Cụm từ
查理大帝Chá lǐ Dà dì

查理大帝: Charlemagne (khoảng 747-khoảng 814), Vua của người Frank, Hoàng đế La Mã Thần thánh từ năm 800

Cụm từ
茶陵Chá líng

茶陵: huyện Chaling ở Zhuzhou 株洲[Zhu1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
茶陵县Chá líng Xiàn

茶陵县: huyện Chaling ở Zhuzhou 株洲[Zhu1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
岔流chà liú

岔流: nhánh sông

Cụm từ
查理周刊Chá lǐ Zhōu kān

查理周刊: Charlie Hebdo (tạp chí Pháp)

Cụm từ
茶楼chá lóu

茶楼: nhà trà (thường hai tầng)

Cụm từ
岔路chà lù

岔路: ngã rẽ trên đường

Cụm từ
茶马古道Chá mǎ gǔ dào

茶马古道: con đường trà và ngựa cổ hay Con đường Tơ lụa phía nam, có từ thế kỷ 6, từ Tây Tạng và Tứ Xuyên qua Vân Nam và Đông Nam Á, đến Bhutan, Sikkim…

Cụm từ
茶马互市Chá mǎ hù shì

茶马互市: chợ trà và ngựa thời xưa giữa Tây Tạng, Trung Quốc, Đông Nam Á và Ấn Độ, được hợp thức hóa như một doanh nghiệp nhà nước dưới triều Tống

Cụm từ
查明chá míng

查明: điều tra và phát hiện; xác minh

Cụm từ
差谬chà miù

差谬: lỗi

Cụm từ
查没chá mò

查没: tịch thu

Cụm từ
刹那chà nà

刹那: một khoảnh khắc (tiếng Phạn: ksana); tích tắc; trong nháy mắt

Cụm từ
察纳chá nà

察纳: điều tra và chấp nhận

Cụm từ
觇标chān biāo

觇标: mốc khảo sát

Cụm từ
啴啴chǎn chǎn

啴啴: thư thái và ung dung

Cụm từ
潺潺chán chán

潺潺: rì rào; líu rì rào (âm thanh của nước)

Cụm từ
谗谄chán chǎn

谗谄: nói xấu người này trong khi nịnh bợ người khác; kẻ nịnh nọt vu khống

Cụm từ
铲车chǎn chē

铲车: xe xúc lật; LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
产程chǎn chéng

产程: quá trình sinh nở

Cụm từ
禅城Chán chéng

禅城: xem 禪城區|禅城区[Chan2 cheng2 qu1]

Cụm từ
禅城区Chán chéng qū

禅城区: quận Chancheng, thành phố Phật Sơn, Quảng Đông

Cụm từ
铲除chǎn chú

铲除: triệt tận gốc; tiêu diệt; quét sạch; bãi bỏ

Cụm từ
产出chǎn chū

产出: sản xuất (sinh viên tốt nghiệp, sữa mẹ, chất thải độc hại, ý tưởng sáng tạo, v.v.); đầu ra

Cụm từ
蟾蜍chán chú

蟾蜍: con cóc

Cụm từ
产道chǎn dào

产道: ống sinh (trong sản khoa)

Cụm từ
产地chǎn dì

产地: nguồn gốc (của sản phẩm); nơi sản xuất; địa điểm sản xuất

Cụm từ
产地证chǎn dì zhèng

产地证: giấy chứng nhận xuất xứ (CO hoặc CoO) (thương mại)

Cụm từ
颤动chàn dòng

颤动: rung; chuyển động nhẹ

Cụm từ
颤抖chàn dǒu

颤抖: run rẩy; rùng mình; rung; lẩy bẩy

Cụm từ
搀兑chān duì

搀兑: trộn (các chất khác nhau với nhau); pha trộn

Cụm từ
产儿chǎn ér

产儿: trẻ sơ sinh; nghĩa bóng: đối tượng mới tinh

Cụm từ
阐发chǎn fā

阐发: làm rõ; diễn giải; nghiên cứu và giải thích

Cụm từ
产房chǎn fáng

产房: phòng sinh (trong bệnh viện); phòng đẻ

Cụm từ
禅房chán fáng

禅房: phòng trong chùa Phật giáo; nhà chùa

Cụm từ
搀扶chān fú

搀扶: dìu đỡ (ai đó)

Cụm từ
产妇chǎn fù

产妇: phụ nữ đang ở cữ; phụ nữ khi sinh

Cụm từ
长安Cháng ān

长安: Trường An (tên cổ của Tây An 西安[Xi1 an1]), thủ đô của Trung Quốc thời nhà Đường 唐朝[Tang2 chao2]; nay là khu Trường An 長安區|长安区[Chang2 an1 Qu1]…

Cụm từ
长按cháng àn

长按: nhấn giữ lâu (một nút)

Cụm từ
长安大学Cháng ān Dà xué

长安大学: Đại học Trường An

Cụm từ
长安区Cháng ān Qū

长安区: Quận Trường An của thành phố Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây; Quận Trường An của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1…

Cụm từ
长白Cháng bái

长白: huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm

Cụm từ
长白朝鲜族自治县Cháng bái Cháo xiǎn zú Zì zhì xiàn

长白朝鲜族自治县: huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山[Bai2 shan1], Cát Lâm

Cụm từ
长白山Cháng bái shān

长白山: núi Trường Bạch hay núi Bạch Đầu 白頭山|白头山, dãy núi lửa giữa tỉnh Cát Lâm và Triều Tiên, nổi bật trong thần thoại Mãn Châu và Triều Tiên

Cụm từ
长白山天池Cháng bái shān Tiān chí

长白山天池: Thiên Trì núi Trường Bạch, hồ miệng núi lửa nằm trên biên giới Trung Quốc và Triều Tiên

Cụm từ
长白县Cháng bái xiàn

长白县: huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm

Cụm từ
长白镇Cháng bái zhèn

长白镇: trấn Trường Bạch, thủ phủ của huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm

Cụm từ
长班cháng bān

长班: (cũ) gia nhân; người hầu

Cụm từ
长坂坡七进七出cháng bǎn pō qī jìn qī chū

长坂坡七进七出: cảnh nổi tiếng trong Tam Quốc Diễn Nghĩa khi Triệu Vân 趙雲|赵云 xông vào trận địa quân Tào Tháo bảy lần

Cụm từ
唱本chàng běn

唱本: lời kịch opera

Cụm từ
唱臂chàng bì

唱臂: cần âm (cần đọc của máy hát)

Cụm từ
肠壁cháng bì

肠壁: thành ruột; niêm mạc ruột

Cụm từ