Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Cự, Nhật Chiếu 日照[Ri4 zhao4], Sơn Đông
polyamide
hình ảnh hữu hình; cụ thể; nghệ thuật hiện thực
âm thanh lớn
Luận văn năm 134 TCN của triết gia đời Hán Đổng Trọng Thư 董仲舒
giới hạn; (y học) khu trú
polyimide
bị giới hạn ở
virus cytomegalo (CMV)
viêm võng mạc do virus cytomegalo (viêm võng mạc CMV), một bệnh về võng mạc có thể dẫn đến mù lòa
Cự Giải (cung hoàng đạo)
chòm sao Cự Giải và cung hoàng đạo
có ý định (xấu); quyết tâm; một trái tim hoặc tâm trí bình an
theo tin tưởng; người ta tin rằng
mẫu câu (trong ngữ pháp)
khổng lồ; to lớn
(thiên văn) sao khổng lồ; (nghĩa bóng) siêu sao (về opera, bóng rổ, v.v.)
hình chữ nhật
tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)
Anh ta đang mưu tính gì?; Động cơ đằng sau tất cả chuyện này là gì?
có động cơ nham hiểm
bắt giữ; tạm giam
megalodon (Carcharodon megalodon)
trung tâm giam giữ; trại giam
huyện Juye ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông
nghiên cứu văn chương chuẩn bị cho kỳ thi khoa cử
huyện Juye ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông
giam giữ
tập hợp tình nguyện cho một cuộc khởi nghĩa
gặp gỡ để đàm phán