Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
莒县
Jǔ xiàn

huyện Cự, Nhật Chiếu 日照[Ri4 zhao4], Sơn Đông

Cụm từ
聚酰胺
jù xiān àn

polyamide

Cụm từ
具象
jù xiàng

hình ảnh hữu hình; cụ thể; nghệ thuật hiện thực

Cụm từ
巨响
jù xiǎng

âm thanh lớn

Cụm từ
举贤良对策
jǔ xián liáng duì cè

Luận văn năm 134 TCN của triết gia đời Hán Đổng Trọng Thư 董仲舒

Cụm từ
局限性
jú xiàn xìng

giới hạn; (y học) khu trú

Cụm từ
聚酰亚胺
jù xiān yà àn

polyimide

Cụm từ
局限于
jú xiàn yú

bị giới hạn ở

Cụm từ
巨细胞病毒
jù xì bāo bìng dú

virus cytomegalo (CMV)

Cụm từ
巨细胞病毒视网膜炎
jù xì bāo bìng dú shì wǎng mó yán

viêm võng mạc do virus cytomegalo (viêm võng mạc CMV), một bệnh về võng mạc có thể dẫn đến mù lòa

Cụm từ
巨蟹
Jù xiè

Cự Giải (cung hoàng đạo)

Cụm từ
巨蟹座
Jù xiè zuò

chòm sao Cự Giải và cung hoàng đạo

Cụm từ
居心
jū xīn

có ý định (xấu); quyết tâm; một trái tim hoặc tâm trí bình an

Cụm từ
据信
jù xìn

theo tin tưởng; người ta tin rằng

Cụm từ
句型
jù xíng

mẫu câu (trong ngữ pháp)

Cụm từ
巨型
jù xíng

khổng lồ; to lớn

Cụm từ
巨星
jù xīng

(thiên văn) sao khổng lồ; (nghĩa bóng) siêu sao (về opera, bóng rổ, v.v.)

Cụm từ
矩形
jǔ xíng

hình chữ nhật

Cụm từ
举行
jǔ xíng

tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)

Cụm từ
居心何在
jū xīn hé zài

Anh ta đang mưu tính gì?; Động cơ đằng sau tất cả chuyện này là gì?

Cụm từ
居心险恶
jū xīn xiǎn è

có động cơ nham hiểm

Cụm từ
拘押
jū yā

bắt giữ; tạm giam

Cụm từ
巨牙鲨
jù yá shā

megalodon (Carcharodon megalodon)

Cụm từ
拘押营
jū yā yíng

trung tâm giam giữ; trại giam

Cụm từ
巨野
Jù yě

huyện Juye ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông

Cụm từ
举业
jǔ yè

nghiên cứu văn chương chuẩn bị cho kỳ thi khoa cử

Cụm từ
巨野县
Jù yě xiàn

huyện Juye ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông

Cụm từ
拘役
jū yì

giam giữ

Cụm từ
聚义
jù yì

tập hợp tình nguyện cho một cuộc khởi nghĩa

Cụm từ
聚议
jù yì

gặp gỡ để đàm phán

Cụm từ