笑意
vẻ mặt tươi cười
vẻ mặt tươi cười
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nụ cười; vẻ mặt tươi cười; LT:副[fu4]
›笑掉大牙xiào diào dà yácười rụng răng; lố bịch; ngạc nhiên đến rớt quai hàm
›笑料xiào liàotài liệu hài hước; (nói về người) trò cười; bị đem ra làm trò đùa
›笑场xiào chǎng(diễn viên) cười phá lên mất kiểm soát; không giữ được vai diễn
›笑嘻嘻xiào xī xīcười tủm tỉm; cười mỉm
›笑哈哈xiào hā hācười sảng khoái
›笑林Xiào línTruyện cười (tựa của một tuyển tập truyện cười cổ, thường được dùng trong tiêu đề tuyển tập truyện cười hiện…
›笑吟吟xiào yín yínmỉm cười; với nụ cười
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.