校训
khẩu hiệu trường
khẩu hiệu trường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
›校监xiào jiànngười giám sát (của trường); hiệu trưởng
›校方xiào fāngnhà trường (như một bên trong hợp đồng, tranh chấp, v.v.); ban giám hiệu
›校车xiào chēxe buýt trường
›校规xiào guīnội quy nhà trường
›校运会xiào yùn huìngày hội thể thao (trường); ngày hội thể thao
›校草xiào cǎocậu đẹp trai nhất trường (xem thêm 校花[xiao4 hua1])
›校花xiào huācô gái đẹp nhất trường (xem thêm 校草[xiao4 cao3]); hoa khôi trường; hot girl khuôn viên; nữ hoàng dạ hội
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.