小样
bản in thử (in ấn); không ấn tượng; (thông tục) anh chàng này (lời chê nhẹ cũng dùng một cách thân mật)
bản in thử (in ấn); không ấn tượng; (thông tục) anh chàng này (lời chê nhẹ cũng dùng một cách thân mật)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thông tục) em bé sơ sinh; cậu bé
›小林Xiǎo línKobayashi (họ của Nhật Bản)
›小标题xiǎo biāo títiêu đề phụ
›小树xiǎo shùcây bụi; cây nhỏ; cây non; LT:棵[ke1]
›小槌xiǎo chuídùi; gậy trống
›小树林xiǎo shù línlùm cây
›小桥Xiǎo QiáoTiểu Kiều, một trong Hai Kiều, theo Tam Quốc Diễn Nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4], hai đại mỹ nhân của…
›小杜鹃xiǎo dù juān(loài chim ở Trung Quốc) tu hú nhỏ (Cuculus poliocephalus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.