小学生
học sinh tiểu học; trẻ em đi học; LT:個|个[ge4],名[ming2]; (nghĩa bóng) người mới bắt đầu
học sinh tiểu học; trẻ em đi học; LT:個|个[ge4],名[ming2]; (nghĩa bóng) người mới bắt đầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trường tiểu học; trường cấp một
›小孩xiǎo háiđứa trẻ; Lượng từ: 個|个[ge4]
›小孩子xiǎo hái zitrẻ con
›小寒Xiǎo hánTiểu Hàn, tiết thứ 23 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, ngày 6-19 tháng 1
›小寨Xiǎo zhàiKhu Tiểu Trại của Tây An
›小媳妇xiǎo xí fungười phụ nữ đã kết hôn trẻ; nhân tình; (ví von) bao cát; (cổ) trẻ con làm dâu
›小官xiǎo guānquan chức nhỏ; chức vụ nhỏ
›小孩堤防Xiǎo hái Dí fángKinderdijk, ngôi làng ở Hà Lan có mạng lưới cối xay gió lớn thu hút nhiều khách du lịch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.