小亚细亚
Tiểu Á; Anatolia
Tiểu Á; Anatolia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tiểu Thừa, cỗ xe Nhỏ; Phật giáo Ấn Độ trước kinh điển Đại Thừa; cũng đọc là [Xiao3 cheng2]
›小二xiǎo èrbồi bàn
›小人xiǎo rénngười có địa vị xã hội thấp (cũ); tôi (dùng để tự xưng một cách khiêm tốn); người đê tiện; nhân vật hèn hạ
›小事一桩xiǎo shì yī zhuāngvấn đề tầm thường; dễ như ăn bánh
›小事xiǎo shìchuyện vặt; vấn đề tầm thường; LT:點|点[dian3]
›小人书xiǎo rén shūsách truyện tranh thiếu nhi; Lượng từ: 本[ben3]
›小九九xiǎo jiǔ jiǔbảng cửu chương; (bóng) kế hoạch; lược đồ
›小人物xiǎo rén wùngười không có danh tiếng; kẻ vô danh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.