小燕尾
(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi én nhỏ (Enicurus scouleri)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi én nhỏ (Enicurus scouleri)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo xám nhỏ (Pericrocotus cantonensis)
›小滨鹬xiǎo bīn yù(loài chim ở Trung Quốc) chim rẽ bé (Calidris minuta)
›小熊猫xiǎo xióng māogấu trúc nhỏ (Ailurus fulgens); gấu trúc đỏ
›小瀑布xiǎo pù bùthác nước nhỏ
›小犬座Xiǎo quǎn zuòChó Nhỏ (chòm sao)
›小潮xiǎo cháotriều kém (mức triều nhỏ nhất, khi mặt trăng vào tuần đầu hoặc tuần thứ ba)
›小狮座Xiǎo shī zuòSư Tử Nhỏ (chòm sao)
›小营盘镇Xiǎo yíng pán zhèntrấn Xiaoyingpan ở Börtala Shehiri hoặc thành phố Bole 博樂市|博乐市, Tân Cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.