小野不由美
Ono Fuyumi (1960-), tiểu thuyết gia Nhật Bản
Ono Fuyumi (1960-), tiểu thuyết gia Nhật Bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Tiểu Kim (tiếng Tạng: btsan lha rdzong) thuộc Châu tự trị của người Tạng và Khương Ngawa…
›小金县Xiǎo jīn Xiànhuyện Tiểu Kim (tiếng Tạng: btsan lha rdzong) thuộc Châu tự trị của người Tạng và Khương Ngawa…
›小道xiǎo dàođường nhỏ; đường mòn; hối lộ để đạt mục đích; tiểu đạo (Nho giáo chỉ nông nghiệp, y học, bói toán và các…
›小量xiǎo liàngmột lượng nhỏ
›小酌xiǎo zhuóuống vài ly (rượu) (thường ngụ ý một bữa tiệc nhỏ)
›小道消息xiǎo dào xiāo xitin đồn; mách lẻo
›小金库xiǎo jīn kùquỹ tiền mặt bổ sung; quỹ riêng; kho dự trữ bí mật; quỹ đen
›小道新闻xiǎo dào xīn wéntin tức hành lang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.