小将
(trong văn học cổ điển) thiếu tướng, sĩ quan trẻ tuổi có cấp bậc cao so với tuổi; (trong Cách mạng Văn hóa) tiểu tướng Hồng vệ binh; (cách dùng hiện đại) ngôi sao đang lên (trong thể thao, chính trị, v.v.)
(trong văn học cổ điển) thiếu tướng, sĩ quan trẻ tuổi có cấp bậc cao so với tuổi; (trong Cách mạng Văn hóa) tiểu tướng Hồng vệ binh; (cách dùng hiện đại) ngôi sao đang lên (trong thể thao, chính trị, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
học sinh tiểu học; trẻ em đi học; LT:個|个[ge4],名[ming2]; (nghĩa bóng) người mới bắt đầu
›小寨Xiǎo zhàiKhu Tiểu Trại của Tây An
›小屁孩xiǎo pì háiđứa trẻ; người trẻ; (mang tính miệt thị) nhóc con
›小寒Xiǎo hánTiểu Hàn, tiết thứ 23 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, ngày 6-19 tháng 1
›小官xiǎo guānquan chức nhỏ; chức vụ nhỏ
›小写字母xiǎo xiě zì mǔchữ cái viết thường
›小小xiǎo xiǎorất nhỏ; rất ít; rất nhỏ nhặt
›小写xiǎo xiěchữ thường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.