效价
hiệu lực; hiệu giá (đo lường nồng độ hiệu quả trong virus học hoặc bệnh lý hóa học, được xác định dựa trên hiệu lực sau khi pha loãng bằng chuẩn độ); giá trị cảm nhận (trong tâm lý học); hóa trị
hiệu lực; hiệu giá (đo lường nồng độ hiệu quả trong virus học hoặc bệnh lý hóa học, được xác định dựa trên hiệu lực sau khi pha loãng bằng chuẩn độ); giá trị cảm nhận (trong tâm lý học); hóa trị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hiệu lực; hiệu giá (đo lường nồng độ hiệu quả trong virus học hoặc bệnh lý hóa học, được xác định dựa trên…
›效力xiào lìtính hiệu quả; hiệu quả tích cực; phục vụ (trong một khả năng nào đó)
›效应xiào yìnghiệu ứng (hiện tượng khoa học)
›效果xiào guǒkết quả; hiệu quả; tác dụng; (rạp hát) hiệu ứng âm thanh hoặc hình ảnh
›效用xiào yòngtính hữu ích; tính hiệu quả; (kinh tế) độ thoả dụng
›效益xiào yìlợi ích; tính hiệu quả; hiệu suất
›效能xiào nénghiệu quả; tính hiệu quả
›效验xiào yànhiệu quả (như mong đợi); kết quả (như dự kiến); hiệu nghiệm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.