小轿车 là gì?
小轿车 [xiǎo jiào chē] có nghĩa là (ô tô) xe sedan; xe hơi.
Nghĩa của từ 小轿车 trong tiếng Việt
- (ô tô) xe sedan
- xe hơi
Cách đọc và ghi nhớ 小轿车
小轿车 được đọc là xiǎo jiào chē, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(ô tô) xe sedan; xe hơi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .