Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1179/1676

绥靖主义suí jìng zhǔ yì

绥靖主义: chính sách xoa dịu

Cụm từ
随机时间suí jī shí jiān

随机时间: khoảng thời gian ngẫu nhiên; khoảng ngắt ngẫu nhiên

Cụm từ
随机数suí jī shù

随机数: số ngẫu nhiên

Cụm từ
睢鸠suī jiū

睢鸠: chim choi choi (Charadrius morinellus); loài dotterell

Cụm từ
随机效应suí jī xiào yìng

随机效应: hiệu ứng ngẫu nhiên

Cụm từ
随机性suí jī xìng

随机性: tính ngẫu nhiên; tính chất ngẫu nhiên

Cụm từ
岁计余绌suì jì yú chù

岁计余绌: thặng dư hoặc thâm hụt ngân sách hằng năm (kế toán)

Cụm từ
随口suí kǒu

随口: (nói) mà không suy nghĩ kỹ

Cụm từ
碎块suì kuài

碎块: mảnh vỡ

Cụm từ
碎块儿suì kuài r

碎块儿: biến thể er hoá của 碎塊|碎块[sui4 kuai4]

Cụm từ
岁阑suì lán

岁阑: cuối mùa trong năm

Cụm từ
绥棱Suí léng

绥棱: huyện Tuỳ Lăng ở Tuỳ Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
绥棱县Suí léng xiàn

绥棱县: huyện Tuy Lăng ở Tuy Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
碎裂suì liè

碎裂: vỡ vụn; vỡ thành từng mảnh nhỏ

Cụm từ
邃密suì mì

邃密: sâu; sâu sắc; huyền bí và đầy (suy nghĩ)

Cụm từ
岁末suì mò

岁末: cuối năm

Cụm từ
碎末suì mò

碎末: vệt nhỏ; hạt; mảnh nhỏ; bột mịn

Cụm từ
隋末Suí mò

隋末: những năm cuối triều Tùy; đầu thế kỷ 7 sau Công nguyên

Cụm từ
岁暮suì mù

岁暮: cuối năm

Cụm từ
髓脑suǐ nǎo

髓脑: não; chất xám

Cụm từ
随你suí nǐ

随你: tuỳ bạn

Cụm từ
碎念suì niàn

碎念: xem 碎碎念[sui4 sui4 nian4]

Cụm từ
睢宁Suī níng

睢宁: huyện Tuỳ Ninh, Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
绥宁Suí níng

绥宁: huyện Tuỳ Ninh ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
遂宁Suì níng

遂宁: Suining, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

Cụm từ
遂宁市Suì níng shì

遂宁市: Suining, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

Cụm từ
睢宁县Suī níng xiàn

睢宁县: huyện Suining ở Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
绥宁县Suí níng xiàn

绥宁县: huyện Tuỳ Ninh ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
尿泡suī pao

尿泡: (tiếng địa phương) bàng quang

Cụm từ
尿脬suī pāo

尿脬: bàng quang

Cụm từ
碎片suì piàn

碎片: mảnh; mẩu; mảnh vỡ; mảnh vụn

Cụm từ
碎片整理suì piàn zhěng lǐ

碎片整理: chống phân mảnh (máy tính)

Cụm từ
遂平Suì píng

遂平: huyện Suiping ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
遂平县Suì píng xiàn

遂平县: huyện Suiping ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
髓鞘suǐ qiào

髓鞘: bao myelin (màng bao quanh sợi trục của tế bào thần kinh)

Cụm từ
虽然suī rán

虽然: mặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是[ke3 shi4] hoặc 但是[dan4 shi4],...)

Cụm từ
燧人Suì rén

燧人: Tuệ Nhân, người được truyền thuyết cho là phát minh ra lửa

Cụm từ
燧人氏Suì rén shì

燧人氏: Tuệ Nhân Thị, người được truyền thuyết cho là phát minh ra lửa

Cụm từ
碎肉suì ròu

碎肉: thịt xay; thịt băm

Cụm từ
岁入suì rù

岁入: doanh thu năm; thu nhập năm

Cụm từ
随身suí shēn

随身: (mang) trên người; (mang) theo bên mình

Cụm từ
随身道具suí shēn dào jù

随身道具: (sân khấu) đạo cụ cá nhân (kính, quạt, v.v.)

Cụm từ
随身碟suí shēn dié

随身碟: (Đài Loan) ổ USB; USB flash

Cụm từ
随身听suí shēn tīng

随身听: máy Walkman (nhãn hiệu); máy nghe nhạc xách tay

Cụm từ
岁时suì shí

岁时: mùa; thời gian trong năm

Cụm từ
燧石suì shí

燧石: đá lửa

Cụm từ
碎尸suì shī

碎尸: thi thể bị phân xác

Cụm từ
碎石suì shí

碎石: sỏi; đá nghiền; mảnh vụn đá

Cụm từ
穗饰suì shì

穗饰: tua rua

Cụm từ
随时suí shí

随时: bất kỳ lúc nào; mọi lúc; đúng lúc; khi cần thiết

Cụm từ
虽是suī shì

虽是: mặc dù; ngay cả khi; thậm chí nếu

Cụm từ
随时待命suí shí dài mìng

随时待命: trực chiến; liên tục sẵn sàng; sẵn sàng mọi lúc

Cụm từ
随时随地suí shí suí dì

随时随地: bất cứ lúc nào và bất cứ nơi đâu

Cụm từ
岁首suì shǒu

岁首: đầu năm

Cụm từ
随手suí shǒu

随手: một cách tiện lợi; không thêm rắc rối; tiện tay; trong khi làm

Cụm từ
岁数suì shu

岁数: tuổi tác (số tuổi)

Cụm từ
隋书Suí shū

隋书: Lịch sử nhà Tùy, quyển thứ mười ba trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Ngụy Trưng 魏徵|魏征[Wei4 Zheng1] năm 636…

Cụm từ
随顺suí shùn

随顺: đi theo; thuận theo

Cụm từ
虽说suī shuō

虽说: tuy; dù

Cụm từ
虽死犹荣suī sǐ yóu róng

虽死犹荣: nghĩa đen: mặc dù đã chết, cũng vinh dự; chết một cái chết vinh quang

Cụm từ