Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1180/1676
随俗: theo phong tục; làm theo phong tục địa phương; nhập gia tùy tục
碎碎念: lải nhải; nói huyên thuyên; cằn nhằn; lẩm bẩm
岁岁平安: Chúc bạn bình an năm này qua năm khác (lời chúc năm mới)
隋唐: các triều đại Tùy (581-617) và Đường (618-907)
随堂测验: bài kiểm tra nhanh (đánh giá học sinh)
隋唐演义: Diễn Nghĩa Tùy Đường, tiểu thuyết của tác giả đời Thanh Sở Nhân Hoạch 褚人獲|褚人获[Chu3 Ren2 huo4]
随同: đi cùng
浽溦: mưa phùn; mưa nhẹ
隋文帝: Văn Đế (541-604), tên thụy của vị hoàng đế đầu tiên nhà Tùy, trị vì 581-604
濉溪: Suixi, một huyện ở Huaibei 淮北[Huai2bei3], An Huy
遂溪: huyện Suixi ở Zhanjiang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
随喜: (Buddhism) cảm động trước việc thiện; tham gia vào việc từ thiện; du ngoạn chùa chiền
睢县: huyện Sui ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
随县: huyện Sui ở Tuỳ Châu 隨州|随州[Sui2 zhou1], Hồ Bắc
随想: suy nghĩ ngẫu nhiên; (trong tiêu đề sách, v.v.) ấn tượng; ghi chép
随想曲: (âm nhạc) khúc ngẫu hứng
碎屑: mảnh vụn; hạt
碎屑沉积物: trầm tích mảnh vụn
碎屑岩: đá mảnh vụn (địa chất)
遂心: hợp ý
随信: đính kèm theo thư
随心: thỏa mãn mong muốn; tìm thấy điều gì đó hài lòng
随信附上: gửi kèm theo thư này
碎形: phân dạng (toán)
随性: thoải mái; không câu nệ; làm theo ý mình
随行: đi cùng
随行人员: đoàn tuỳ tùng; tuỳ tùng
遂心如意: hoàn toàn hài lòng
岁修: đầu năm
濉溪县: Suixi, một huyện ở Huaibei 淮北[Huai2bei3], An Huy
遂溪县: huyện Suixi ở Zhanjiang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
岁序: sự nối tiếp của các mùa
睢阳: quận Tuỳ Dương của thành phố Thương Khâu 商丘市[Shang1 qiu1 shi4], Hà Nam
绥阳: huyện Suiyang ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
隋炀帝: Tùy Dạng Đế (569-618), được cho là đã giết cha và anh để chiếm ngôi, trị vì 604-618
睢阳区: quận Tuỳ Dương của thành phố Thương Khâu 商丘市[Shang1 qiu1 shi4], Hà Nam
绥阳县: huyện Suiyang ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
遂意: hợp ý
随意: theo ý muốn; theo mong muốn; tùy ý; tự nguyện; có ý thức
碎音钹: chũm chọe crash (thành phần của bộ trống)
邃宇: ngôi nhà lớn tối tăm và mê cung
绥远: tên cũ của quận thuộc thành phố Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
遂愿: đạt được điều ước nguyện
随员: tuỳ tùng
绥远省: tỉnh Suiyuan cũ ở Nội Mông và Sơn Tây
岁月: năm tháng; thời gian
岁月如流: sự trôi chảy của năm tháng; dòng chảy của thời gian
岁月峥嵘: những năm tháng nhiều sự kiện; thời kỳ quan trọng
随葬品: đồ tuỳ táng; quà tặng khi chôn cất
虽则: tuy nhiên; mặc dù
随着: cùng với; theo sau; đi theo
随之: ngay sau đó; theo đó; phù hợp
随之而后: từ đó; theo sau đó; sau đó
碎纸机: máy hủy giấy
绥中: huyện Suizhong ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛, Liêu Ninh
绥中县: huyện Suizhong ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛, Liêu Ninh
随州: Suizhou, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
随州市: Suizhou, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
碎钻: kim cương nhỏ; kim cương tấm (kim cương nhỏ dùng để trang trí quanh viên đá lớn); mảnh vụn (mảnh kim cương sắc nhọn); bột mài (mảnh kim cương…
宿疾: bệnh mãn tính