Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1181/1676

素鸡sù jī

素鸡: gà chay, một sản phẩm từ đậu nành

Cụm từ
速记sù jì

速记: tốc ký

Cụm từ
俗家sú jiā

俗家: người thường; người thế tục; nhà gốc của một nhà sư

Cụm từ
宿见sù jiàn

宿见: quan điểm lâu đời; quan niệm ấp ủ từ lâu

Cụm từ
宿将sù jiàng

宿将: tướng quân kỳ cựu

Cụm từ
塑胶sù jiāo

塑胶: nhựa tổng hợp; keo nhựa; (Đài Loan) nhựa

Cụm từ
塑胶爆炸物sù jiāo bào zhà wù

塑胶爆炸物: thuốc nổ dẻo

Cụm từ
塑胶车sù jiāo chē

塑胶车: xe scooter (Đài Loan)

Cụm từ
塑胶袋sù jiāo dài

塑胶袋: túi nhựa (Đài Loan)

Cụm từ
塑胶跑道sù jiāo pǎo dào

塑胶跑道: đường chạy điền kinh tổng hợp; đường chạy tartan

Cụm từ
塑胶炸药sù jiāo zhà yào

塑胶炸药: thuốc nổ dẻo

Cụm từ
苏家屯Sū jiā tún

苏家屯: Quận Tô Gia Đồn của Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市[Shen3yang2 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
苏家屯区Sū jiā tún Qū

苏家屯区: Quận Tô Gia Đồn của Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市[Shen3yang2 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
苏金达Sū jīn dá

苏金达: Sukinda, thành phố Ấn Độ

Cụm từ
素净sù jing

素净: đơn giản và gọn gàng; màu sắc trầm; lặng lẽ; (về món ăn) thanh đạm; không béo hoặc đậm vị

Cụm từ
肃敬sù jìng

肃敬: kính cẩn; cung kính

Cụm từ
肃静sù jìng

肃静: im lặng trang trọng

Cụm từ
宿酒sù jiǔ

宿酒: dư âm cơn say

Cụm từ
速记员sù jì yuán

速记员: nhân viên tốc ký

Cụm từ
速决sù jué

速决: quyết định nhanh

Cụm từ
速克达sù kè dá

速克达: xe tay ga (từ mượn)

Cụm từ
速可达sù kě dá

速可达: xe tay ga (từ mượn)

Cụm từ
苏克雷Sū kè léi

苏克雷: Sucre, thủ đô lập hiến của Bolivia

Cụm từ
诉苦sù kǔ

诉苦: phàn nàn; kêu ca; oán thán

Cụm từ
素来sù lái

素来: luôn luôn; luôn luôn (trong quá khứ và hiện tại)

Cụm từ
苏莱曼Sū lái màn

苏莱曼: Suleiman (tên); Tướng Michel Suleiman (1948-), quân nhân và chính trị gia Liban, tổng thống Liban 2008-2014

Cụm từ
俗滥sú làn

俗滥: sáo mòn; lòe loẹt

Cụm từ
酥酪sū lào

酥酪: sữa chua; phô mai tươi

Cụm từ
苏拉威西Sū lā wēi xī

苏拉威西: Sulawesi hay Celebes (đảo Indonesia)

Cụm từ
肃立sù lì

肃立: đứng nghiêm trang; (cây cối, núi non) đứng sừng sững và hùng vĩ

Cụm từ
苏联之友社Sū lián zhī yǒu shè

苏联之友社: hội hữu nghị Liên Xô

Cụm từ
苏联最高苏维埃Sū lián Zuì gāo Sū wéi āi

苏联最高苏维埃: Xô viết Tối cao

Cụm từ
塑料sù liào

塑料: nhựa; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ
塑料袋sù liào dài

塑料袋: túi nhựa

Cụm từ
塑料王sù liào wáng

塑料王: "siêu nhựa" (thuật ngữ dùng để chỉ Teflon)

Cụm từ
苏利南Sū lì nán

苏利南: Suriname, phía đông bắc Nam Mỹ (Đài Loan)

Cụm từ
苏里南Sū lǐ nán

苏里南: Suriname

Cụm từ
苏里南河Sū lǐ nán Hé

苏里南河: Sông Suriname

Cụm từ
苏黎世Sū lí shì

苏黎世: Zurich, Thụy Sĩ

Cụm từ
苏黎士Sū lí shì

苏黎士: biến thể của 蘇黎世|苏黎世[Su1 li2 shi4]

Cụm từ
苏黎世联邦理工学院Sū lí shì Lián bāng Lǐ gōng Xué yuàn

苏黎世联邦理工学院: Eidgenössische Technische Hochschule (ETH) Zurich, một trường đại học

Cụm từ
苏禄Sū lù

苏禄: cách gọi cũ của Sulawesi hay Celebes 蘇拉威西|苏拉威西[Su1 la1 wei1 xi1]

Cụm từ
诉论sù lùn

诉论: vụ kiện; hành động pháp lý; cáo buộc

Cụm từ
速录师sù lù shī

速录师: nhân viên tốc ký

Cụm từ
速率sù lǜ

速率: tốc độ

Cụm từ
酥麻sū má

酥麻: mềm và tê (tứ chi)

Cụm từ
苏曼殊Sū Màn shū

苏曼殊: Tô Mạn Thù (1884-1918), nhà văn, nhà báo, nhà sư Phật giáo, người tham gia phong trào cách mạng Trung Quốc

Cụm từ
苏美尔Sū měi ěr

苏美尔: Sumer (Šumer), một trong những nền văn minh sớm của Cận Đông cổ đại

Cụm từ
苏门答腊Sū mén dá là

苏门答腊: Sumatra, một trong những đảo của Indonesia

Cụm từ
苏门达腊Sū mén dá là

苏门达腊: biến thể của 蘇門答臘|苏门答腊[Su1 men2 da2 la4]

Cụm từ
苏门答腊岛Sū mén dá là Dǎo

苏门答腊岛: Sumatra (một trong những đảo của Indonesia)

Cụm từ
粟米sù mǐ

粟米: ngô; bắp (phương ngữ)

Cụm từ
素面sù miàn

素面: mặt (của phụ nữ) không trang điểm; màu trơn (không có hoa văn)

Cụm từ
素面sù miàn

素面: món mì chay

Cụm từ
素描sù miáo

素描: bức phác thảo

Cụm từ
俗名sú míng

俗名: tên thông tục; tên thế (của tu sĩ)

Cụm từ
宿命sù mìng

宿命: tiền định; nghiệp chướng

Cụm từ
宿命论sù mìng lùn

宿命论: thuyết định mệnh; mang tính định mệnh

Cụm từ
宿命通sù mìng tōng

宿命通: (Phật giáo) hồi ức về các kiếp trước; trí tuệ về các kiếp trước (một trong sáu thần thông của Phật và A-la-hán)

Cụm từ
肃穆sù mù

肃穆: trang nghiêm và tôn kính; yên bình

Cụm từ