绥靖主义
chính sách xoa dịu
chính sách xoa dịu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bình định; xoa dịu; chính sách xoa dịu
›绥阳县Suí yáng xiànhuyện Suiyang ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
›绥阳Suí yánghuyện Suiyang ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
›绥远省Suí yuǎn shěngtỉnh Suiyuan cũ ở Nội Mông và Sơn Tây
›绥远Suí yuǎntên cũ của quận thuộc thành phố Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
›绥芬河市Suí fēn hé shìTuỳ Phân Hà, thành phố cấp huyện ở Mẫu Đơn Giang 牡丹江, Hắc Long Giang
›绥芬河Suí fēn hésông Tuỳ Phân Hà; Tuỳ Phân Hà, thành phố cấp huyện ở Mẫu Đơn Giang 牡丹江, Hắc Long Giang
›绥棱县Suí léng xiànhuyện Tuy Lăng ở Tuy Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.