Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1178/1676

随伴suí bàn

随伴: đi cùng

Cụm từ
随笔suí bǐ

随笔: bài luận

Cụm từ
随便suí biàn

随便: tuỳ ý; tùy thích; ngẫu nhiên; cẩu thả; tự nhiên; tùy tiện

Cụm từ
绥滨Suí bīn

绥滨: huyện Suibin ở Hắc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang

Cụm từ
碎冰船suì bīng chuán

碎冰船: tàu phá băng; giống như 冰船[bing1 chuan2]

Cụm từ
绥滨县Suí bīn xiàn

绥滨县: huyện Suibin ở Hắc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang

Cụm từ
随波suí bō

随波: trôi dạt theo làn sóng

Cụm từ
碎步suì bù

碎步: bước nhỏ nhanh

Cụm từ
碎布条suì bù tiáo

碎布条: mảnh vải vụn

Cụm từ
岁差suì chā

岁差: (thiên văn) tuế sai

Cụm từ
随插即用suí chā jí yòng

随插即用: cắm và chạy (tin học)

Cụm từ
遂昌Suì chāng

遂昌: huyện Suichang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
遂昌县Suì chāng xiàn

遂昌县: huyện Suichang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
隋朝Suí cháo

隋朝: Nhà Tùy (581-617)

Cụm từ
岁出suì chū

岁出: chi tiêu năm

Cụm từ
随处suí chù

随处: khắp nơi; bất cứ nơi nào

Cụm từ
遂川Suì chuān

遂川: huyện Suichuan ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
遂川县Suì chuān xiàn

遂川县: huyện Suichuan ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
随处可见suí chù kě jiàn

随处可见: có thể thấy khắp nơi

Cụm từ
随从suí cóng

随从: đi cùng; theo; phục vụ; tùy tùng; người phục vụ

Cụm từ
碎催suì cuī

碎催: tay sai

Cụm từ
隋代Suí dài

隋代: triều đại Tùy (581-617)

Cụm từ
随带suí dài

随带: mang theo; xách tay

Cụm từ
随大流suí dà liú

随大流: theo đám đông; theo xu hướng

Cụm từ
随大溜suí dà liù

随大溜: theo đám đông; theo xu hướng

Cụm từ
隧道suì dào

隧道: đường hầm

Cụm từ
绥德Suí dé

绥德: huyện Tuỳ Đức ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
绥德县Suí dé Xiàn

绥德县: huyện Suide ở Ngọc Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
随地suí dì

随地: theo địa điểm; khắp nơi; bất kỳ chỗ nào; từ bất kỳ đâu; từ nơi bạn thích

Cụm từ
碎掉suì diào

碎掉: đánh rơi vỡ; vỡ

Cụm từ
隧洞suì dòng

隧洞: đường hầm

Cụm từ
随访suí fǎng

随访: đi cùng; (bác sĩ, v.v.) làm tái khám (cho bệnh nhân, khách hàng, v.v.)

Cụm từ
燧发枪suì fā qiāng

燧发枪: súng hỏe mai

Cụm từ
岁俸suì fèng

岁俸: lương năm

Cụm từ
随风suí fēng

随风: theo gió; bị gió cuốn đi

Cụm từ
随风倒suí fēng dǎo

随风倒: nghiêng theo chiều gió

Cụm từ
绥芬河Suí fēn hé

绥芬河: sông Tuỳ Phân Hà; Tuỳ Phân Hà, thành phố cấp huyện ở Mẫu Đơn Giang 牡丹江, Hắc Long Giang

Cụm từ
绥芬河市Suí fēn hé shì

绥芬河市: Tuỳ Phân Hà, thành phố cấp huyện ở Mẫu Đơn Giang 牡丹江, Hắc Long Giang

Cụm từ
随感suí gǎn

随感: suy nghĩ ngẫu nhiên; ấn tượng

Cụm từ
邃古suì gǔ

邃古: thời cổ xa xưa

Cụm từ
髓过氧化物酶suǐ guò yǎng huà wù méi

髓过氧化物酶: myeloperoxidase (còn gọi là MPO) (sinh học phân tử)

Cụm từ
随行就市suí háng jiù shì

随行就市: (về giá cả) biến động theo thị trường; bán theo giá thị trường

Cụm từ
随和suí hé

随和: hoà nhã; dễ tính

Cụm từ
随后suí hòu

随后: ngay sau đó

Cụm từ
邃户suì hù

邃户: lối vào đáng sợ của ngôi nhà lớn, yên tĩnh

Cụm từ
绥化Suí huà

绥化: Thành phố cấp địa khu Tuỳ Hóa, tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
绥化市Suí huà Shì

绥化市: Thành phố cấp địa khu Tuỳ Hóa, tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
岁计suì jì

岁计: ngân sách hằng năm

Cụm từ
穗䳭suì jí

穗䳭: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích phương bắc (Oenanthe oenanthe)

Cụm từ
随即suí jí

随即: ngay lập tức; liền sau đó; theo đó

Cụm từ
随机suí jī

随机: theo tình huống; thực dụng; ngẫu nhiên

Cụm từ
绥江Suí jiāng

绥江: huyện Suijiang ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
绥江县Suí jiāng xiàn

绥江县: huyện Suijiang ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
随叫随到suí jiào suí dào

随叫随到: có mặt bất cứ lúc nào; luôn sẵn sàng

Cụm từ
随机变数suí jī biàn shù

随机变数: (toán) biến ngẫu nhiên

Cụm từ
随机存取suí jī cún qǔ

随机存取: truy cập ngẫu nhiên (bộ nhớ)

Cụm từ
随机存取存储器suí jī cún qǔ cún chǔ qì

随机存取存储器: bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)

Cụm từ
随机存取记忆体suí jī cún qǔ jì yì tǐ

随机存取记忆体: bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên (RAM)

Cụm từ
髓结suǐ jié

髓结: nút lõi (trong gỗ)

Cụm từ
绥靖suí jìng

绥靖: bình định; xoa dịu; chính sách xoa dịu

Cụm từ