Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1173/1676

松鹤遐龄sōng hè xiá líng

松鹤遐龄: trường thọ

Cụm từ
松花蛋sōng huā dàn

松花蛋: trứng bách thảo

Cụm từ
松花江Sōng huā jiāng

松花江: sông Tùng Hoa ở tỉnh Cát Lâm 吉林省 chảy qua Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], phụ lưu của Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江

Cụm từ
送还sòng huán

送还: trả lại; đưa lại; gửi trả lại; hồi hương

Cụm từ
松缓sōng huǎn

松缓: nới lỏng

Cụm từ
松化石sōng huà shí

松化石: ngọc lam (đá quý); cũng viết 松石

Cụm từ
宋徽宗Sòng Huī zōng

宋徽宗: Tống Huệ Tông (nhà Tống)

Cụm từ
送货sòng huò

送货: giao hàng

Cụm từ
送货到家sòng huò dào jiā

送货到家: giao hàng tới nhà

Cụm từ
松鸡sōng jī

松鸡: gà gô

Cụm từ
耸肩sǒng jiān

耸肩: nhún vai

Cụm từ
宋江Sòng Jiāng

宋江: Tống Giang, một trong những anh hùng chính của tiểu thuyết Thuỷ hử truyện 水滸傳|水浒传

Cụm từ
松江Sōng jiāng

松江: quận ngoại thành Tùng Giang của Thượng Hải

Cụm từ
松江区Sōng jiāng qū

松江区: quận Tùng Giang, ngoại thành Thượng Hải

Cụm từ
送交sòng jiāo

送交: bàn giao; giao nộp

Cụm từ
宋教仁Sòng Jiào rén

宋教仁: Tống Giáo Nhân (1882-1913), chính trị gia của đảng cách mạng tham gia cách mạng Tân Hợi 1911, bị ám sát ở Thượng Hải năm 1913

Cụm từ
松节油sōng jié yóu

松节油: nhựa thông

Cụm từ
松紧带sōng jǐn dài

松紧带: (một đoạn) dây thun

Cụm từ
松井Sōng jǐng

松井: Matsui (họ Nhật Bản)

Cụm từ
诵经sòng jīng

诵经: tụng kinh

Cụm từ
送旧迎新sòng jiù yíng xīn

送旧迎新: tiễn cái cũ, đón cái mới; đặc biệt là đón năm mới

Cụm từ
松菌sōng jùn

松菌: nấm matsutake (Tricholoma matsutake), loại nấm ăn được được coi là cao lương mỹ vị ở Nhật Bản

Cụm từ
松开sōng kāi

松开: thả ra; buông; làm lỏng; cởi; tuột ra

Cụm từ
松科sōng kē

松科: họ thông

Cụm từ
送客sòng kè

送客: tiễn khách

Cụm từ
松口sōng kǒu

松口: nhả thứ gì đang ngậm trong miệng; (ví von) nhượng bộ; chịu thua

Cụm từ
松口蘑sōng kǒu mó

松口蘑: nấm matsutake (Tricholoma matsutake), nấm ăn được coi là cao lương mỹ vị ở Nhật Bản

Cụm từ
松垮sōng kuǎ

松垮: không kỷ luật; lỏng lẻo; chểnh mảng

Cụm từ
松快sōng kuai

松快: ít đông đúc; nhẹ nhõm; thư giãn; thả lỏng

Cụm từ
菘蓝sōng lán

菘蓝: Isatis tinctoria (cây chế ra thuốc nhuộm xanh)

Cụm từ
耸立sǒng lì

耸立: đứng sừng sững; vươn cao

Cụm từ
送礼sòng lǐ

送礼: tặng quà

Cụm từ
宋濂Sòng Lián

宋濂: Tống Liêm (1310-1381), nhà văn, nhà sử học và chính trị gia triều Minh

Cụm từ
松辽平原Sōng liáo Píng yuán

松辽平原: Đồng bằng Tùng Liêu ở đông bắc Trung Quốc bao gồm sông Tùng Hoa 松花江 qua bán đảo Liêu Ninh, còn gọi là Đồng bằng Đông Bắc 東北平原|东北平原[Dong1 bei3…

Cụm từ
送礼会sòng lǐ huì

送礼会: tiệc mừng (cô dâu, em bé, v.v.)

Cụm từ
松岭Sōng lǐng

松岭: quận Songling của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
松岭区Sōng lǐng qū

松岭区: quận Songling của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
松露sōng lù

松露: nấm cục

Cụm từ
松露猪sōng lù zhū

松露猪: lợn đánh hơi nấm cục

Cụm từ
宋美龄Sòng Měi líng

宋美龄: Tống Mỹ Linh (1898-2003), vợ thứ hai của Tưởng Giới Thạch

Cụm từ
嵩明Sōng míng

嵩明: huyện Songming ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
松明sōng míng

松明: đuốc thông

Cụm từ
送命sòng mìng

送命: mất mạng; bị giết

Cụm từ
嵩明县Sōng míng xiàn

嵩明县: huyện Songming ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
松蘑sōng mó

松蘑: nấm matsutake (Tricholoma matsutake), loại nấm ăn được được coi là cao lương mỹ vị ở Nhật Bản

Cụm từ
松木sōng mù

松木: gỗ thông; gỗ thông trắng; Thông rụng lá

Cụm từ
松潘Sōng pān

松潘: huyện Tùng Phan (tiếng Tây Tạng: zung chu rdzong) trong Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương A Bá 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2…

Cụm từ
松潘县Sōng pān Xiàn

松潘县: Quận Tùng Phan (Tây Tạng: zung chu rdzong) tại Châu tự trị Dân tộc Tạng và Dân tộc Khương A Bá 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2…

Cụm từ
松坡湖Sōng pō Hú

松坡湖: xem 草海[Cao3 hai3]

Cụm từ
宋祁Sòng Qí

宋祁: Tống Kỳ (998-1061), nhà thơ và nhà văn triều Tống, đồng tác giả bộ Tân Đường thư 新唐書|新唐书

Cụm từ
送气sòng qì

送气: âm xì (ngữ âm, luồng hơi bật ra ở phụ âm phân biệt p, t với b, d trong tiếng Trung)

Cụm từ
松气sōng qì

松气: thả lỏng nỗ lực

Cụm từ
宋庆龄Sòng Qìng líng

宋庆龄: Tống Khánh Linh (1893-1981), vợ thứ hai của Tôn Dật Tiên 孫中山|孙中山[Sun1 Zhong1 shan1], nhân vật chính trị có ảnh hưởng ở Trung Quốc sau khi Tôn…

Cụm từ
松球sōng qiú

松球: quả thông

Cụm từ
送去sòng qù

送去: gửi đến; chuyển đến; đưa ai đó đi (ví dụ: bằng xe)

Cụm từ
松雀sōng què

松雀: (loài chim ở Trung Quốc) con sẻ thông (Pinicola enucleator)

Cụm từ
松雀鹰sōng què yīng

松雀鹰: (loài chim ở Trung Quốc) chim ưng besra (Accipiter virgatus)

Cụm từ
悚然sǒng rán

悚然: sợ hãi; kinh hãi

Cụm từ
竦然sǒng rán

竦然: biến thể của 悚然[song3 ran2]

Cụm từ
松瓤sōng ráng

松瓤: hạt thông

Cụm từ