松花江
sông Tùng Hoa ở tỉnh Cát Lâm 吉林省 chảy qua Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], phụ lưu của Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江
sông Tùng Hoa ở tỉnh Cát Lâm 吉林省 chảy qua Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], phụ lưu của Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đồng bằng Tùng Liêu ở đông bắc Trung Quốc bao gồm sông Tùng Hoa 松花江 qua bán đảo Liêu Ninh, còn gọi là Đồng…
›松赞干布Sōng zàn Gàn bùTùng Tán Cán Bố (604-650), hoàng đế Tây Tạng, người sáng lập triều đại Thổ Phồn 吐蕃[Tu3 bo1]
›松赞干布陵Sōng zàn Gàn bù línglăng mộ của vua Tây Tạng Tùng Tán Cán Bố ở địa khu Lhoka
›松潘县Sōng pān XiànQuận Tùng Phan (Tây Tạng: zung chu rdzong) tại Châu tự trị Dân tộc Tạng và Dân tộc Khương A Bá…
›松潘Sōng pānhuyện Tùng Phan (tiếng Tây Tạng: zung chu rdzong) trong Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương A Bá…
›松节油sōng jié yóunhựa thông
›松花蛋sōng huā dàntrứng bách thảo
›松科sōng kēhọ thông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.