Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1174/1676
松仁: hạt thông
送人: tặng; đi cùng; tiễn ai đó
宋任穷: Tống Nhậm Cùng (1909-2005), tướng Quân Giải phóng Nhân dân
松茸: nấm matsutake (Tricholoma matsutake), nấm ăn được được coi là đặc sản quý ở Nhật Bản
松软: mềm dẻo; không cứng; xốp; mềm hoặc loãng (không đông cứng); tơi xốp (đất)
松散: thư giãn; lỏng lẻo; không được củng cố; không nghiêm ngặt
松散物料: môi trường khuếch tán (chất lỏng hoặc khí)
嵩山: Núi Song ở Hà Nam, ngọn trung tâm trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
松山: Khu Tùng Sơn hoặc Tùng Sơn của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Matsuyama, thành phố ở Nhật Bản
送上轨道: đưa vào quỹ đạo
送上太空: phóng lên vũ trụ
松山区: Khu Tùng Sơn hoặc Tùng Sơn của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Khu Tùng Sơn của thành phố Xích Phong 赤峰市[Chi4 feng1 Shi4]…
宋史: Tống sử, bộ thứ hai mươi trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Thoát Thoát 脫脫|脱脱[Tuo1 tuo1] năm 1345 triều Nguyên…
松石: ngọc lam (đá quý)
松狮犬: chó Chow Chow
松手: buông tay; thả tay
宋书: Tống thư của Nam triều Tống 南朝宋[Nan2 chao2 Song4] hoặc Lưu Tống 劉宋|刘宋[Liu2 Song4], thứ sáu trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên…
松树: cây thông; cây tùng; LT:棵[ke1]
松鼠: con sóc
送死: liều mạng
宋四大书: Bốn tác phẩm lớn thời Bắc Tống, gồm: Thái Bình quảng ký (978) 太平廣記|太平广记, Thái Bình ngự lãm 太平御覽|太平御览, Sách phủ nguyên quy 冊府元龜|册府元龟, Văn uyển…
宋四家: bốn nhà thư pháp nổi tiếng thời Tống, gồm: Tô Thức 蘇軾|苏轼[Su1 Shi4], Hoàng Đình Kiên 黃庭堅|黄庭坚[Huang2 Ting2 jian1], Mễ Phất 米芾[Mi3 Fu2] và Thái…
宋太祖: Tống Thái Tổ, thụy hiệu của hoàng đế sáng lập nhà Tống Triệu Khuông Dẫn 趙匡胤|赵匡胤 (927-976), trị vì từ năm 960
松桃苗族自治县: Huyện tự trị dân tộc Miêu Tùng Đào, Quý Châu
松桃县: Huyện tự trị dân tộc Miêu Tùng Đào, ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
宋体: phông chữ Mincho; Tống
松田: Matsuda (họ Nhật Bản)
松土: cày xới (làm tơi đất)
松脱: lỏng; bong tróc
送往迎来: xem 迎來送往|迎来送往[ying2 lai2 song4 wang3]
宋武帝: Hoàng đế Vũ của nhà Tống (363-422), tên thật là Lưu Dụ 劉裕|刘裕[Liu2 Yu4], người sáng lập Nam triều Tống 劉宋|刘宋[Liu2 Song4], tách khỏi Đông Tấn năm…
松溪: huyện Tùng Khê ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến
松下电器: Tập đoàn Panasonic (trước đây là Công ty TNHH Công nghiệp Điện tử Matsushita)
松下电气工业: Công ty Công nghiệp Điện tử Matsushita
松下公司: Tập đoàn Panasonic (trước đây là Công ty TNHH Công nghiệp Điện tử Matsushita)
嵩县: huyện Song ở Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam
松香: nhựa thông; nhựa thông đặc
宋襄公: Công Tương của nước Tống (trị vì 650-637 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu ngũ bá 春秋五霸
松懈: thư giãn; lơ là nỗ lực; chểnh mảng; thả lỏng; tự mãn; không kỷ luật
送信: gửi lời; giao thư
送行: tiễn biệt; tổ chức tiệc chia tay
松溪县: huyện Tùng Khê ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến
蜙蝑: dế mèn
松鸦: (loài chim ở Trung Quốc) giẻ cùi Âu Á (Garrulus glandarius)
松阳: huyện Songyang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
送养: cho nhận nuôi
颂扬: tán dương; ca ngợi
松阳县: huyện Songyang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
送医: đưa đến bệnh viện
松一口气: thở phào nhẹ nhõm
怂恿: xúi giục; kích động; thúc giục; khuyến khích
松原: Tùng Nguyên, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
松原市: Tùng Nguyên, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
颂赞: khen ngợi
送葬: tham gia đám tang; dự lễ an táng
松赞干布: Tùng Tán Cán Bố (604-650), hoàng đế Tây Tạng, người sáng lập triều đại Thổ Phồn 吐蕃[Tu3 bo1]
松赞干布陵: lăng mộ của vua Tây Tạng Tùng Tán Cán Bố ở địa khu Lhoka
送灶: tiễn Táo quân 灶神[Zao4 shen2] (nghi thức truyền thống)
松针: lá thông
送中: dẫn độ về Trung Quốc đại lục