Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1175/1676
送终: phục vụ cha mẹ hoặc thành viên gia đình lớn tuổi sắp qua đời; lo liệu tang sự cho thành viên gia đình lớn tuổi
松子: hạt thông
松滋: huyện Tùng Tư (Hồ Bắc)
松滋: Songzi, thành phố cấp huyện ở Jingzhou 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
松滋市: Songzi, thành phố cấp huyện ở Jingzhou 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
送走: tiễn; đưa tiễn
松嘴: xem 鬆口|松口[song1 kou3]
宋祖英: Tống Tổ Anh (1966-), ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc
搜捕: truy bắt (người trốn chạy); theo dõi và bắt giữ; cuộc truy bắt
搜查: lục soát
搜查令: lệnh khám xét
馊臭: bốc mùi; hôi thối
搜狗: Sogou, công ty công nghệ Trung Quốc nổi tiếng với công cụ tìm kiếm, www.sogou.com
搜刮: vơ vét (tiền); cướp bóc; bòn rút
搜狐: Sohu, cổng thông tin web và công ty truyền thông trực tuyến Trung Quốc
搜获: tìm thấy; bắt giữ (sau khi tìm kiếm); phát hiện (bằng chứng)
搜狐网: Sohu, công ty cổng thông tin web và truyền thông trực tuyến của Trung Quốc
搜集: thu thập; sưu tầm
蒐集: thu thập; sưu tầm
搜检: tìm ra; kiểm tra
搜救: tìm kiếm và cứu nạn
搜救犬: chó tìm kiếm và cứu nạn
搜括: xem 搜刮[sou1 gua1]
搜罗: thu thập; sưu tầm; tập hợp
鄋瞒: tên một nước và dân tộc ở Sơn Đông cuối thời Xuân Thu
搜求: tìm kiếm; tìm
搜身: khám người; soát người
搜神记: Tìm kiếm điều siêu nhiên, tập hợp truyền thuyết về linh hồn, ma quỷ và hiện tượng siêu nhiên khác, do 干寶|干宝[Gan1 Bao3] viết và biên soạn thời…
嗖嗖: (từ tượng thanh) vù vù; xào xạc; tiếng sột soạt của váy; cười đùa
飕飕: tiếng gió thổi hoặc mưa rơi
搜索: tìm kiếm (một địa điểm); tìm kiếm (cơ sở dữ liệu); tìm kiếm (thứ gì đó)
搜索队: đội tìm kiếm
搜索票: lệnh khám xét (Đài Loan)
搜索树: cây tìm kiếm (tin học)
搜索引擎: công cụ tìm kiếm
搜寻: tìm kiếm; tìm
蒐寻: tìm kiếm; tìm
搜寻软体: phần mềm tìm kiếm
搜寻引擎: công cụ tìm kiếm
薮泽: ao hồ
搜证: lệnh khám xét; tìm kiếm chứng cứ
蒐证: xem 搜證|搜证[sou1 zheng4]
馊主意: ý tưởng tồi
酸败: (sữa) bị chua; (thịt, cá) bị hỏng
算不得: không tính là
算不了: không tính là gì; không đáng kể
酸不溜丢: chua; gắt; (người) cay đắng
酸不溜秋: xem 酸不溜丟|酸不溜丢[suan1 bu5 liu1 diu1]
酸菜: rau muối, đặc biệt là cải thảo
酸橙: quả chanh xanh
算出: tính ra
酸楚: não nề; cô đơn; oán thán
酸豆: cây me (Tamarindus indica) cây nhiệt đới có quả giống quả đậu; Nụ bạch hoa muối chua
算法: số học; thuật toán; phương pháp tính toán
酸根: ion âm; gốc axit
算卦: bói toán
算话: (lời nói của ai đó) tính; có thể tin tưởng
算计: tính toán; tính kế; lên kế hoạch; dự tính; mưu tính
酸浆: cây đèn lồng Trung Quốc (Physalis alkekengi); tầm bóp; thù lù; chua me đất bò (Oxalis corniculata)
酸碱值: độ pH (hoá học)