松井
Matsui (họ Nhật Bản)
Matsui (họ Nhật Bản)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nấm matsutake (Tricholoma matsutake), nấm ăn được coi là cao lương mỹ vị ở Nhật Bản
›松山Sōng shānKhu Tùng Sơn hoặc Tùng Sơn của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Matsuyama, thành phố ở…
›松岛Sōng dǎoMatsushima (tên); thị trấn và công viên quốc gia Matsushima ở tỉnh Miyagi, Nhật Bản
›松下电气工业Sōng xià Diàn qì Gōng yèCông ty Công nghiệp Điện tử Matsushita
›松仁sōng rénhạt thông
›松下电器Sōng xià Diàn qìTập đoàn Panasonic (trước đây là Công ty TNHH Công nghiệp Điện tử Matsushita)
›松化石sōng huà shíngọc lam (đá quý); cũng viết 松石
›松下公司Sōng xià Gōng sīTập đoàn Panasonic (trước đây là Công ty TNHH Công nghiệp Điện tử Matsushita)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.