送旧迎新
tiễn cái cũ, đón cái mới; đặc biệt là đón năm mới
tiễn cái cũ, đón cái mới; đặc biệt là đón năm mới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiễn biệt; tổ chức tiệc chia tay
›送走sòng zǒutiễn; đưa tiễn
›送灶sòng Zàotiễn Táo quân 灶神[Zao4 shen2] (nghi thức truyền thống)
›送气sòng qìâm xì (ngữ âm, luồng hơi bật ra ở phụ âm phân biệt p, t với b, d trong tiếng Trung)
›送股sòng gǔmột khoản cấp cổ phần
›送葬sòng zàngtham gia đám tang; dự lễ an táng
›送给sòng gěigửi; tặng quà
›送终sòng zhōngphục vụ cha mẹ hoặc thành viên gia đình lớn tuổi sắp qua đời; lo liệu tang sự cho thành viên gia đình lớn tuổi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.