Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1171/1676
私心: sự ích kỷ; động cơ ích kỷ
死刑: án tử hình; xử tử hình
私行: đi công việc riêng; hành động không có sự phê duyệt chính thức; vi hành; hành động vì lợi ích cá nhân
肆行: hành động một cách liều lĩnh
死心塌地: quyết tâm; kiên quyết làm gì đó; không nao núng
死心踏地: xem 死心塌地[si3 xin1 ta1 di4]
死心眼儿: cứng đầu; bướng bỉnh; suy nghĩ một chiều
思绪: mạch suy nghĩ; trạng thái cảm xúc; tâm trạng; cảm giác
似雪: trắng như tuyết
死穴: huyệt chí mạng (châm cứu); điểm dễ tổn thương; gót chân Achilles
死讯: tin tức về cái chết của ai đó
私讯: (Đài Loan) tin nhắn riêng; gửi tin nhắn riêng
四旬节: Chúa nhật đầu tiên của Mùa Chay
四旬斋: Mùa Chay (giai đoạn bốn mươi ngày trước Lễ Phục Sinh của Kitô giáo)
嘶哑: (tượng thanh) giọng khàn; khàn khàn; khàn
私盐: muối buôn lậu (không nộp thuế muối)
泗阳: huyện Tứ Dương, Túc Thiên 宿遷|宿迁[Su4 qian1], Giang Tô
饲养: nuôi; nuôi dưỡng
饲养场: trang trại; bãi chăn nuôi; bãi nuôi khô
泗阳县: huyện Tứ Dương, Túc Thiên 宿遷|宿迁[Su4 qian1], Giang Tô
饲养业: chăn nuôi; nông nghiệp chăn nuôi
饲养员: nhân viên sở thú; người chăn nuôi; người phối giống (gia súc, chó hoặc gia cầm, v.v.)
饲养者: người cho ăn
四眼田鸡: bốn mắt (thuật ngữ hài hước chỉ người đeo kính)
司药: dược sĩ
撕咬: cắn xé (bằng răng, như động vật tấn công nhau)
死要面子: coi trọng thể diện hơn tất cả; xem việc mất mặt là không thể chấp nhận
嘶哑声: giọng khàn
四叶草: cỏ bốn lá
司仪: người dẫn chương trình (MC)
四溢: (về hương thơm hoặc mùi hôi) lan tỏa khắp nơi; (về dầu mỡ, v.v.) nhỏ giọt khắp nơi; chảy tràn khắp nơi
思议: tưởng tượng; hiểu
肆意: một cách bừa bãi; liều lĩnh; cố ý
四一二: ngày 12 tháng 4; dùng để chỉ cuộc đảo chính của Tưởng Giới Thạch ngày 12 tháng 4 năm 1927 chống lại cộng sản ở Thượng Hải
四一二惨案: cuộc thảm sát ngày 12 tháng 4 năm 1927; cuộc đảo chính Thượng Hải ngày 12 tháng 4 năm 1927 của Tưởng Giới Thạch chống lại cộng sản
四一二反革命政变: cuộc đảo chính phản cách mạng ngày 12 tháng 4 năm 1927, cuộc đảo chính của Tưởng Giới Thạch chống lại cộng sản ở Thượng Hải
四一二事变: cuộc đảo chính ngày 12 tháng 4 năm 1927, một nỗ lực của Tưởng Giới Thạch nhằm đàn áp cộng sản; được gọi là 反革命政變|反革命政变 hoặc 慘案|惨案 trong văn học…
四乙基铅中毒: ngộ độc chì tetraethyl
死因: nguyên nhân cái chết
死因不明: nguyên nhân cái chết không rõ
死硬: cứng nhắc; kiên quyết; bảo thủ
私营: thuộc sở hữu tư nhân; tư nhân
私营企业: doanh nghiệp tư nhân; đối lập: doanh nghiệp nhà nước 國有企業|国有企业[guo2 you3 qi3 ye4]
肆意妄为: xem 恣意妄為|恣意妄为[zi4 yi4 wang4 wei2]
私有: riêng tư; sở hữu tư nhân
私有化: tư nhân hóa
私有制: sở hữu tư nhân
私欲: dục vọng ích kỷ
私语: bàn tán thì thầm; cuộc trò chuyện thì thầm
丝雨: mưa phùn; mưa nhẹ
饲育: nuôi (một con vật)
寺院: tu viện; đền; chùa; LT:座[zuo4]
死于安乐: xem 生於憂患,死於安樂|生于忧患,死于安乐[sheng1 yu2 you1 huan4 , si3 yu2 an1 le4]
四元数: quaternion (toán)
四月: Tháng Tư; tháng tư (của năm âm lịch)
四月份: Tháng Tư
私运: buôn lậu
四则运算: bốn phép toán cơ bản (cộng, trừ, nhân và chia)
死宅: otaku cuồng nhiệt (người hầu như không ra khỏi nhà, nơi họ chơi game, xem phim, v.v.)
死战: chiến đấu đến chết; cuộc chiến tuyệt vọng