Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
死刑

sǐ xíng

死刑 là gì?

死刑 [sǐ xíng] có nghĩa là án tử hình; xử tử hình.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 死刑 trong tiếng Việt

  1. án tử hình
  2. xử tử hình

Cách đọc và ghi nhớ 死刑

死刑 được đọc là sǐ xíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “án tử hình; xử tử hình”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan