死刑
án tử hình; xử tử hình
án tử hình; xử tử hình
死刑 thường mang nghĩa “án tử hình; xử tử hình”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 死刑, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tù nhân chờ hành quyết; phạm nhân bị kết án tử hình; người đang chờ xử tử
›死伤者sǐ shāng zhěthương vong (của một tai nạn); người chết và bị thương
›死伤sǐ shāngthương vong; người chết và bị thương
›死别sǐ biéchia ly bởi cái chết
›死信sǐ xìnthư thất lạc; thư có tin ai đó qua đời
›死仗sǐ zhàngchiến đấu ác liệt; cuộc đấu tranh gian khổ
›死劲sǐ jìndốc toàn bộ sức lực; hết sức mình
›死劲儿sǐ jìn rbiến thể er hoá của 死勁|死劲[si3 jin4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.