死心塌地
quyết tâm; kiên quyết làm gì đó; không nao núng
quyết tâm; kiên quyết làm gì đó; không nao núng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
từ bỏ; thừa nhận thất bại; ngừng can thiệp; tự chấp nhận mất mát; không còn ảo tưởng về nữa
›死敌sǐ díkẻ thù không đội trời chung; kẻ thù truyền kiếp
›死对头sǐ duì toukẻ thù không đội trời chung; kẻ thù truyền kiếp
›死文字sǐ wén zìngôn ngữ đã chết; chữ viết không thể giải mã
›死守sǐ shǒubảo vệ tài sản đến chết; bám chặt vào thói quen cũ; không thay đổi
›死心眼儿sǐ xīn yǎn rcứng đầu; bướng bỉnh; suy nghĩ một chiều
›死后sǐ hòusau khi chết; di cảo
›死心踏地sǐ xīn tà dìxem 死心塌地[si3 xin1 ta1 di4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.