Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
饲养员飼養員

sì yǎng yuán

饲养员 là gì?

饲养员 [sì yǎng yuán] có nghĩa là nhân viên sở thú; người chăn nuôi; người phối giống (gia súc, chó hoặc gia cầm, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 饲养员 trong tiếng Việt

  1. nhân viên sở thú
  2. người chăn nuôi
  3. người phối giống (gia súc, chó hoặc gia cầm, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 饲养员

饲养员 được đọc là sì yǎng yuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhân viên sở thú; người chăn nuôi; người phối giống (gia súc, chó hoặc gia cầm, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan