四旬斋
Mùa Chay (giai đoạn bốn mươi ngày trước Lễ Phục Sinh của Kitô giáo)
Mùa Chay (giai đoạn bốn mươi ngày trước Lễ Phục Sinh của Kitô giáo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chúa nhật đầu tiên của Mùa Chay
›四时sì shíbốn mùa, cụ thể là: xuân 春[chun1], hạ 夏[xia4], thu 秋[qiu1] và đông 冬[dong1]
›四书Sì shūBốn cuốn sách, cụ thể là: Đại Học 大學|大学, Trung Dung 中庸, Luận Ngữ 論語|论语, và Mạnh Tử 孟子
›四条sì tiáobốn lá giống; bộ bốn (poker)
›四日市市Sì rì shì ShìYokkaichi, thành phố ở tỉnh Mie, Nhật Bản
›四更sì gēngcanh tư trong năm canh đêm 01:00-03:00 (thời xưa)
›四日市Sì rì shìYokkaichi, thành phố ở tỉnh Mie, Nhật Bản
›四旁sì pángkhu vực lân cận
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.