四月份
Tháng Tư
Tháng Tư
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tháng Tư; tháng tư (của năm âm lịch)
›四条sì tiáobốn lá giống; bộ bốn (poker)
›四会市Sì huì shìThành phố cấp huyện Tứ Hội, ở Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
›四次sì cìlần thứ tư; bốn lần; phương trình bậc bốn
›四会Sì huìThành phố cấp huyện Tứ Hội, ở Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
›四民sì mín"tứ dân" của Trung Quốc cổ đại, tức là sĩ, nông, công, thương
›四书Sì shūBốn cuốn sách, cụ thể là: Đại Học 大學|大学, Trung Dung 中庸, Luận Ngữ 論語|论语, và Mạnh Tử 孟子
›四氟化硅sì fú huà guīsilic tetrafluoride SiF4
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.