书卷气
hương vị học thuật; diện mạo học thức
hương vị học thuật; diện mạo học thức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giải thưởng tổng thống (dành cho sinh viên đại học ở Đài Loan với thành tích xuất sắc)
›书卷shū juànquyển; tập
›书包shū bāocặp sách; cặp đeo lưng; túi sách; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]
›书名shū míngtên sách; danh tiếng như nhà thư pháp
›书札shū zháthư; cũng viết 書札|书札
›书名号shū míng hàodấu ngoặc kép tiếng Trung 《》 (dấu câu dùng cho tên sách, v.v.)
›书刊shū kānsách và tạp chí; ấn phẩm
›书呆子shū dāi zimọt sách; người quá chú trọng lý thuyết; kẻ ngớ ngẩn vì sách vở
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.