Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “轴”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhòu

轴: xem 壓軸戲|压轴戏[ya1 zhou4 xi4]; cách phát âm ở Đài Loan: [zhou2]

Từ vựng
轴距zhóu jù

轴距: chiều dài cơ sở

Cụm từ
轴线zhóu xiàn

轴线: trục trung tâm (đường)

Cụm từ
轴丝zhóu sī

轴丝: trục sợi (sợi dài của tế bào thần kinh)

Cụm từ
轴索zhóu suǒ

轴索: sợi trục (trục dài mỏng của tế bào thần kinh)

Cụm từ
轴突运输zhóu tū yùn shū

轴突运输: vận chuyển sợi trục

Cụm từ
轴突zhóu tū

轴突: sợi trục

Cụm từ
轴率zhóu lǜ

轴率: tỷ số trục

Cụm từ
轴旋转zhóu xuán zhuǎn

轴旋转: quay quanh một trục; trục quay (toán học)

Cụm từ
轴承销zhóu chéng xiāo

轴承销: ổ trục chốt

Cụm từ
轴承zhóu chéng

轴承: (cơ khí) ổ trục

Cụm từ
轴心国Zhóu xīn guó

轴心国: phe Trục (Chiến tranh Thế giới II)

Cụm từ
轴心zhóu xīn

轴心: trục; (nghĩa bóng) yếu tố trung tâm; yếu tố then chốt; trục (liên minh quốc gia)

Cụm từ
轴向zhóu xiàng

轴向: trục; hướng trục

Cụm từ
邪恶轴心xié è zhóu xīn

邪恶轴心: Trục của Ác quỷ; Trục Ma Quỷ

Cụm từ
连轴转lián zhóu zhuàn

连轴转: (thành ngữ) làm việc không ngừng nghỉ; làm việc suốt ngày đêm

Thành ngữ
转轴儿zhuàn zhóu r

转轴儿: biến thể er hoá của 轉軸|转轴[zhuan4 zhou2]

Cụm từ
转轴zhuàn zhóu

转轴: trục quay

Cụm từ
转动轴zhuàn dòng zhóu

转动轴: trục quay (cơ học); trục chính

Cụm từ
轮轴lún zhóu

轮轴: bánh xe và trục (cơ chế); trục

Cụm từ
车轴草chē zhóu cǎo

车轴草: cỏ honewort; Cryptotaenia japonica

Cụm từ
车轴chē zhóu

车轴: trục xe; LT:根[gen1]

Cụm từ
自转轴zì zhuàn zhóu

自转轴: trục xoay

Cụm từ
联轴节lián zhòu jié

联轴节: (cơ học) khớp nối

Cụm từ
联轴器lián zhòu qì

联轴器: (cơ học) khớp nối; bộ ghép nối

Cụm từ
线轴xiàn zhóu

线轴: guồng chỉ

Cụm từ
等轴晶系děng zhóu jīng xì

等轴晶系: hệ lập phương (khoáng vật học); hệ tinh thể dựa trên mạng lập phương; hệ tinh thể đẳng trục

Cụm từ
立轴lì zhóu

立轴: tranh cuộn dọc (hội họa hoặc thư pháp); trục thẳng đứng (của máy móc)

Cụm từ
当轴dāng zhóu

当轴: người nắm quyền; quan chức quan trọng

Cụm từ
画轴huà zhóu

画轴: trục cuộn tranh; tranh cuộn

Cụm từ
滚珠轴承gǔn zhū zhóu chéng

滚珠轴承: ổ bi

Cụm từ
滚子轴承gǔn zi zhóu chéng

滚子轴承: vòng bi lăn

Cụm từ
涡轮轴发动机wō lún zhóu fā dòng jī

涡轮轴发动机: động cơ trục tuabin

Cụm từ
水平轴shuǐ píng zhóu

水平轴: trục ngang; trục hoành (toán học)

Cụm từ
正半轴zhèng bàn zhóu

正半轴: nửa trục dương (trong hình học tọa độ)

Cụm từ
机轴jī zhóu

机轴: trục máy; trục (trong máy móc)

Cụm từ
枢轴shū zhóu

枢轴: điểm pivot; điểm tựa

Cụm từ
极轴jí zhóu

极轴: trục cực (trục x trong toạ độ cực)

Cụm từ
曲轴qū zhóu

曲轴: trục khuỷu

Cụm từ
时间轴shí jiān zhóu

时间轴: trục thời gian; dòng thời gian

Cụm từ
旋转轴xuán zhuǎn zhóu

旋转轴: trục quay

Cụm từ
斜轴xié zhóu

斜轴: trục xiên (toán học)

Cụm từ
数轴shù zhóu

数轴: trục số

Cụm từ
挂轴guà zhóu

挂轴: tranh cuộn treo (thư pháp hoặc hội họa)

Cụm từ
心轴xīn zhóu

心轴: trục trung tâm; trục quay

Cụm từ
后车轴hòu chē zhóu

后车轴: trục sau (của xe)

Cụm từ
座标轴zuò biāo zhóu

座标轴: trục tọa độ

Cụm từ
对称轴duì chèn zhóu

对称轴: trục đối xứng; trục trung tâm (trong kiến trúc Trung Quốc)

Cụm từ
大轴戏dà zhòu xì

大轴戏: mục cuối của chương trình (sân khấu)

Cụm từ
压轴戏yā zhòu xì

压轴戏: tiết mục gần cuối của chương trình (sân khấu); cao trào

Cụm từ
压轴好戏yā zhòu hǎo xì

压轴好戏: xem 壓軸戲|压轴戏[ya1 zhou4 xi4]

Cụm từ
垂直轴chuí zhí zhóu

垂直轴: trục thẳng đứng; (toán) trục thẳng đứng

Cụm từ
地轴dì zhóu

地轴: trục trái đất

Cụm từ
图轴tú zhóu

图轴: tranh cuộn

Cụm từ
同轴电缆tóng zhóu diàn lǎn

同轴电缆: cáp đồng trục

Cụm từ
同轴tóng zhóu

同轴: đồng trục

Cụm từ
卷轴juàn zhóu

卷轴: trục cuốn (sách hoặc tranh)

Cụm từ
半长轴bàn cháng zhóu

半长轴: bán trục; bán kính

Cụm từ
半轴bàn zhóu

半轴: nửa trục; bán trục

Cụm từ
凸轮轴tū lún zhóu

凸轮轴: trục cam

Cụm từ