Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
涡轮轴发动机渦輪軸發動機

wō lún zhóu fā dòng jī

涡轮轴发动机 là gì?

涡轮轴发动机 [wō lún zhóu fā dòng jī] có nghĩa là động cơ trục tuabin.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 涡轮轴发动机 trong tiếng Việt

động cơ trục tuabin

Cách đọc và ghi nhớ 涡轮轴发动机

涡轮轴发动机 được đọc là wō lún zhóu fā dòng jī, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “động cơ trục tuabin”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan