轴承 là gì?
轴承 [zhóu chéng] có nghĩa là (cơ khí) ổ trục.
Nghĩa của từ 轴承 trong tiếng Việt
(cơ khí) ổ trục
Cách đọc và ghi nhớ 轴承
轴承 được đọc là zhóu chéng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(cơ khí) ổ trục”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .