后车轴
trục sau (của xe)
trục sau (của xe)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bánh xe sau
›后路hòu lùđường thoát; đường rút; tuyến liên lạc phía sau; phương án thay thế; dư địa để xoay xở
›后跟提带hòu gēn tí dàidây quai sau (của giày)
›后跟hòu gēngót chân (phần của bàn chân); gót (của tất); gót giày (phần ôm phía sau gót chân); theo sau (dùng để mô tả…
›后进先出hòu jìn xiān chūđến sau và rời trước; nhập sau, xuất trước (LIFO)
›后账hòu zhàngtài khoản không công khai; giải quyết sau; đổ lỗi sau sự kiện
›后车架hòu chē jiàgiá chở hành lý (xe đạp)
›后辈hòu bèithế hệ trẻ hơn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.