画轴
trục cuộn tranh; tranh cuộn
trục cuộn tranh; tranh cuộn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cảnh; quang cảnh; bức tranh; hình ảnh; màn hình (hiển thị bởi máy tính); khung hình (phim); trường nhìn
›画稿huà gǎophác thảo (của một bức tranh); (của quan chức) phê duyệt tài liệu bằng cách ký tên
›画框huà kuàngkhung tranh
›画风huà fēngphong cách hội họa
›画舫huà fǎngthuyền trang trí để dạo chơi
›画等号huà děng hàocoi là tương đương; xem hai thứ như nhau
›画笔huà bǐbút vẽ
›画眉huà méikẻ lông mày; (loài chim ở Trung Quốc) hoạ mi (Garrulax canorus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.