Kết quả tra từ “计”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
计: tính toán; tính; cộng; xem trọng; lên kế hoạch; mưu kế; công tơ; thước đo
计量棒: cây thước đo; cây thăm dầu
计量制: hệ thống đo lường
计量: đo lường; tính toán
计都: khái niệm từ thiên văn Vedic (tiếng Phạn: Ketu), điểm đối lập với 羅睺|罗睺[luo2 hou2]; ngôi sao giả tưởng dự báo tai họa
计较: bận tâm; mặc cả; cãi cọ; tranh luận; lên kế hoạch; mưu kế
计议: bàn bạc; thảo luận; lên kế hoạch
计谋: mưu kế; kế hoạch
计算复杂性: độ phức tạp tính toán (toán học)
计算机集成制造: sản xuất tích hợp máy tính (CIM)
计算机辅助设计: thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính (CAD)
计算机制图: đồ họa máy tính
计算机科学家: nhà khoa học máy tính
计算机科学: khoa học máy tính
计算机比喻: phép ẩn dụ máy tính
计算机模拟: mô phỏng máy tính
计算机模式: mô phỏng máy tính
计算机断层: chụp cắt lớp vi tính (phương pháp chẩn đoán hình ảnh y tế)
计算机工业: ngành công nghiệp máy tính
计算机可读: máy tính có thể đọc; đọc được bằng máy
计算机动画: hoạt hình máy tính
计算机: máy tính; (Đài Loan) máy tính cầm tay; LT:臺|台[tai2]
计算数学: toán học tính toán; toán học số liệu
计算尺: thước tính
计算器: máy tính; máy tính toán
计算: đếm; tính toán; tính ra; LT:個|个[ge4]
计策: mưu kế
计程车: (Đài Loan) taxi; xe taxi
计票: kiểm phiếu
计画: biến thể của 計劃|计划[ji4 hua4]
计生: sinh đẻ có kế hoạch; kiểm soát sinh sản; kế hoạch hóa gia đình; viết tắt của 計劃生育|计划生育
计步器: máy đếm bước chân
计时赛: cuộc đua tính giờ (ví dụ: đua xe đạp); cuộc đua có bấm giờ; cuộc thi đấu với thời gian
计时炸弹: bom hẹn giờ
计时测验: cuộc thử nghiệm tính giờ
计时法: cách tính thời gian
计时比赛: cuộc thi tính giờ (ví dụ: đua xe đạp); cuộc đua có bấm giờ; thi đấu với thời gian
计时收费: tính phí theo thời gian
计时工资: trả lương theo giờ; lương theo thời gian (ngược lại: lương theo sản phẩm 計件工資|计件工资[ji4 jian4 gong1 zi1])
计时器: đồng hồ bấm giờ
计时: đo thời gian; bấm giờ; tính theo thời gian
计数者: người đếm
计数管: bộ đếm
计数率仪: máy đo tần suất
计数法: phép tính; sự tính toán
计数器: bộ đếm; thiết bị đếm
计数: đếm; tính toán
计提: trích lập; dành ra (yêu cầu vốn)
计划经济: kinh tế kế hoạch
计划目标: mục tiêu kế hoạch; mục tiêu dự kiến
计划生育: kế hoạch hóa gia đình
计划性报废: sự lỗi thời được lên kế hoạch
计划报废: sự lỗi thời được lên kế hoạch
计划: kế hoạch; dự án; chương trình; lên kế hoạch; vạch ra; LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]
计分环: vòng tính điểm (trên mục tiêu bắn)
计分卡: thẻ ghi điểm
计分: tính điểm
计价器: máy tính cước; đồng hồ tính tiền
计价: định giá; sự định giá
计件工资: lương theo sản phẩm; thù lao dựa trên sản lượng; ngược lại: lương theo thời gian 計時工資|计时工资[ji4 shi2 gong1 zi1]