计划
kế hoạch; dự án; chương trình; lên kế hoạch; vạch ra; LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]
kế hoạch; dự án; chương trình; lên kế hoạch; vạch ra; LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]
计划 thường mang nghĩa “kế hoạch”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 计划 cùng cụm 计划生育 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
kế hoạch hóa gia đình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kinh tế kế hoạch
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kế hoạch hành động
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự lỗi thời được lên kế hoạch
›计划性报废jì huà xìng bào fèisự lỗi thời được lên kế hoạch
›计划生育jì huà shēng yùkế hoạch hóa gia đình
›计划目标jì huà mù biāomục tiêu kế hoạch; mục tiêu dự kiến
›计划经济jì huà jīng jìkinh tế kế hoạch
›计分环jì fēn huánvòng tính điểm (trên mục tiêu bắn)
›计分卡jì fēn kǎthẻ ghi điểm
›计分jì fēntính điểm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.