计
tính toán; tính; cộng; xem trọng; lên kế hoạch; mưu kế; công tơ; thước đo
tính toán; tính; cộng; xem trọng; lên kế hoạch; mưu kế; công tơ; thước đo
计 thường mang nghĩa “tính toán”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 计 cùng cụm 计划 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
kế hoạch
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đếm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thiết kế; lập kế hoạch
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thống kê
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lẻ; một sừng lên và một sừng xuống
›觼juékhóa; cài; nhẫn
›讦jiébuộc tội; tò mò tìm hiểu
›记jìghi chép; ghi lại; ghi nhớ; nhớ; dấu hiệu; ký hiệu; lượng từ cho đòn đánh, cú đá, phát bắn
›觧jièbiến thể của 解[jie4]
›诀juétừ biệt; biết quyết mẹo nghề; nghiệm chú ngắn gọn (ví dụ: khẩu quyết 16 chữ 十六字訣|十六字诀 của Mao Trạch Đông về…
›解jièáp giải
›觖juékhông hài lòng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.