Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “明”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
míng

明: sáng; tương phản: tối 暗[an4]; (về ý nghĩa) rõ; rõ ràng; tiếp theo; công khai hoặc mở; khôn ngoan; thuật ngữ chung cho lễ cúng thần linh

Từ vựng
明丽míng lì

明丽: tươi sáng và đẹp; (cảnh quan) tráng lệ; (màu sắc) rực rỡ

Cụm từ
明体míng tǐ

明体: phông chữ Mincho; Tống

Cụm từ
明显míng xiǎn

明显: rõ ràng; rõ rệt; hiển nhiên

Cụm từ
明镜高悬míng jìng gāo xuán

明镜高悬: sáng suốt và công bằng trong phán đoán (thành ngữ)

Thành ngữ
明镜míng jìng

明镜: gương (như phép ẩn dụ cho thứ gì đó đẹp, sáng và phẳng – như hồ nước – hoặc thứ gì đó mang lại sự rõ ràng và thấu hiểu)

Cụm từ
明里míng li

明里: công khai; ra vẻ; theo bề ngoài

Cụm từ
明邃míng suì

明邃: sáng rõ và sâu sắc

Cụm từ
明达事理míng dá shì lǐ

明达事理: hợp lý; sáng suốt

Cụm từ
明达míng dá

明达: hợp lý; có phán đoán tốt

Cụm từ
明辨是非míng biàn shì fēi

明辨是非: phân biệt đúng sai (thành ngữ)

Thành ngữ
明辨míng biàn

明辨: nhận thức; phân biệt rõ ràng

Cụm từ
明证míng zhèng

明证: bằng chứng rõ ràng

Cụm từ
明订míng dìng

明订: xem 訂明|订明[ding4 ming2]

Cụm từ
明言míng yán

明言: nói rõ; lập luận rõ ràng; phát âm; phát biểu rõ ràng

Cụm từ
明里暗里míng lǐ àn lǐ

明里暗里: công khai lẫn bí mật; vừa rõ ràng vừa ngấm ngầm; cả tỏ lẫn ẩn

Cụm từ
明虾míng xiā

明虾: tôm

Cụm từ
明处míng chù

明处: nơi rõ ràng; công khai

Cụm từ
明胶míng jiāo

明胶: gelatin

Cụm từ
明细表míng xì biǎo

明细表: bảng chi tiết; sổ cái phụ; danh sách chi tiết

Cụm từ
明细míng xì

明细: rõ ràng và chi tiết; cụ thể; chi tiết (như sau:)

Cụm từ
明窗净几míng chuāng jìng jī

明窗净几: nghĩa đen: cửa sổ sáng và bàn sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: phòng sáng sủa và sạch sẽ

Thành ngữ
明示míng shì

明示: nói rõ ràng; chỉ rõ

Cụm từ
明矾míng fán

明矾: phèn chua

Cụm từ
明码míng mǎ

明码: mã không bảo mật (như mã Morse, mã điện tín Trung Quốc, ASCII, v.v.); văn bản gốc (mật mã); (về giá cả) niêm yết rõ ràng

Cụm từ
明确míng què

明确: rõ ràng; dứt khoát; rõ rệt; làm rõ; chỉ rõ; làm cho rõ ràng

Cụm từ
明知故犯míng zhī gù fàn

明知故犯: cố tình vi phạm (thành ngữ); tội ác có chủ ý

Thành ngữ
明知故问míng zhī gù wèn

明知故问: (thành ngữ) hỏi một câu mà đã biết rõ đáp án

Thành ngữ
明知山有虎,偏向虎山行míng zhī shān yǒu hǔ , piān xiàng hǔ shān xíng

明知山有虎,偏向虎山行: nghĩa đen: cố tình đi về phía núi dù biết rằng có hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: chấp nhận rủi ro dù biết nguy hiểm

Thành ngữ
明知míng zhī

明知: biết rõ; biết rất rõ

Cụm từ
明了míng liǎo

明了: hiểu rõ; rõ ràng; đơn giản; sáng sủa

Cụm từ
明眼人míng yǎn rén

明眼人: người sáng suốt; người có con mắt tinh tường; người sáng mắt (khác với mù)

Cụm từ
明眸皓齿míng móu hào chǐ

明眸皓齿: mắt sáng và răng trắng

Cụm từ
明目张胆míng mù zhāng dǎn

明目张胆: một cách công khai và không sợ hãi; một cách trơ tráo

Cụm từ
明皎míng jiǎo

明皎: rõ ràng và sáng sủa

Cụm từ
明白míng bai

明白: rõ ràng; hiển nhiên; không mơ hồ; hiểu; nhận ra

Cụm từ
明理míng lǐ

明理: hợp lý; phải lẽ; một lý do, sự thật hoặc thực tế rõ ràng; hiểu lý lẽ hoặc lý do

Cụm từ
明珠暗投míng zhū àn tóu

明珠暗投: đem ngọc trai ném vào chỗ tối (thành ngữ); không được công nhận đúng mức cho tài năng của mình

Thành ngữ
明珠míng zhū

明珠: ngọc trai; viên ngọc (có giá trị lớn)

Cụm từ
明争暗斗míng zhēng àn dòu

明争暗斗: (thành ngữ) đấu tranh công khai và ngấm ngầm

Thành ngữ
明熹宗Míng Xī zōng

明熹宗: Minh Hy Tông, miếu hiệu của Minh đế thứ mười lăm Thiên Khải 明天啟|明天启[Ming2 Tian1 qi3]

Cụm từ
明火míng huǒ

明火: ngọn lửa; lửa trần

Cụm từ
明澈míng chè

明澈: trong suốt; trong veo

Cụm từ
明灭míng miè

明灭: nhấp nháy; chớp tắt; sáng và mờ dần

Cụm từ
明溪县Míng xī Xiàn

明溪县: Mingxi, một huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
明溪Míng xī

明溪: Mingxi, một huyện ở thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
明渠míng qú

明渠: kênh nước (mở, không che phủ); kênh đào

Cụm từ
明清Míng Qīng

明清: triều Minh (1368-1644) và triều Thanh (1644-1911)

Cụm từ
明净míng jìng

明净: sáng và sạch; sáng ngời

Cụm từ
明治维新Míng zhì Wéi xīn

明治维新: Cuộc Duy tân Minh Trị (Nhật Bản, 1868)

Cụm từ
明治Míng zhì

明治: Minh Trị, niên hiệu của Nhật Bản, tương ứng triều đại (1868-1912) của hoàng đế Minh Trị

Cụm từ
明水县Míng shuǐ xiàn

明水县: huyện Minh Thủy ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
明水Míng shuǐ

明水: huyện Minh Thủy ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
明武宗Míng Wǔ zōng

明武宗: Minh Vũ Tông, miếu hiệu của Minh đế thứ mười một, Trịnh Đức 正德[Zheng4 de2]

Cụm từ
明枪易躲,暗箭难防míng qiāng yì duǒ , àn jiàn nán fáng

明枪易躲,暗箭难防: nghĩa đen: dễ né giáo nơi công khai, khó tránh mũi dao trong tối (thành ngữ); khó phòng bị âm mưu bí mật

Thành ngữ
明枪好躲,暗箭难防míng qiāng hǎo duǒ , àn jiàn nán fáng

明枪好躲,暗箭难防: dễ né giáo ngoài sáng, khó tránh tên trong tối (thành ngữ); khó đề phòng âm mưu bí mật

Thành ngữ
明查暗访míng chá àn fǎng

明查暗访: điều tra công khai và tìm kiếm bí mật (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật; lấy thông tin từ mọi phía

Thành ngữ
明杖míng zhàng

明杖: gậy trắng (người mù sử dụng)

Cụm từ
明末清初Míng mò Qīng chū

明末清初: cuối Minh đầu Thanh; khoảng giữa thế kỷ 17

Cụm từ
明末Míng mò

明末: cuối Minh; nửa đầu thế kỷ 17

Cụm từ