Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
明知山有虎,偏向虎山行

míng zhī shān yǒu hǔ , piān xiàng hǔ shān xíng

明知山有虎,偏向虎山行 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 明知山有虎,偏向虎山行 trong tiếng Việt

nghĩa đen: cố tình đi về phía núi dù biết rằng có hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: chấp nhận rủi ro dù biết nguy hiểm

Tra từ liên quan