明清
triều Minh (1368-1644) và triều Thanh (1644-1911)
triều Minh (1368-1644) và triều Thanh (1644-1911)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Minh Trị, niên hiệu của Nhật Bản, tương ứng triều đại (1868-1912) của hoàng đế Minh Trị
›明末清初Míng mò Qīng chūcuối Minh đầu Thanh; khoảng giữa thế kỷ 17
›明治维新Míng zhì Wéi xīnCuộc Duy tân Minh Trị (Nhật Bản, 1868)
›明溪县Míng xī XiànMingxi, một huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
›明水县Míng shuǐ xiànhuyện Minh Thủy ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
›明水Míng shuǐhuyện Minh Thủy ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
›明武宗Míng Wǔ zōngMinh Vũ Tông, miếu hiệu của Minh đế thứ mười một, Trịnh Đức 正德[Zheng4 de2]
›明熹宗Míng Xī zōngMinh Hy Tông, miếu hiệu của Minh đế thứ mười lăm Thiên Khải 明天啟|明天启[Ming2 Tian1 qi3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.