Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
明末清初

Míng mò Qīng chū

明末清初 là gì?

明末清初 [Míng mò Qīng chū] có nghĩa là cuối Minh đầu Thanh; khoảng giữa thế kỷ 17.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 明末清初 trong tiếng Việt

  1. cuối Minh đầu Thanh
  2. khoảng giữa thế kỷ 17

Cách đọc và ghi nhớ 明末清初

明末清初 được đọc là Míng mò Qīng chū, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cuối Minh đầu Thanh; khoảng giữa thế kỷ 17”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan