明争暗斗
(thành ngữ) đấu tranh công khai và ngấm ngầm
(thành ngữ) đấu tranh công khai và ngấm ngầm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: dễ né giáo nơi công khai, khó tránh mũi dao trong tối (thành ngữ); khó phòng bị âm mưu bí mật
›明查暗访míng chá àn fǎngđiều tra công khai và tìm kiếm bí mật (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật; lấy thông tin từ mọi phía
›明岗暗哨míng gǎng àn shàocả công khai lẫn bí mật (nhân viên) giám sát (thành ngữ)
›明察暗访míng chá àn fǎngcông khai điều tra và bí mật tìm kiếm (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật; lấy thông tin từ mọi phía
›明珠暗投míng zhū àn tóuđem ngọc trai ném vào chỗ tối (thành ngữ); không được công nhận đúng mức cho tài năng của mình
›明镜高悬míng jìng gāo xuánsáng suốt và công bằng trong phán đoán (thành ngữ)
›明知山有虎,偏向虎山行míng zhī shān yǒu hǔ , piān xiàng hǔ shān xíngnghĩa đen: cố tình đi về phía núi dù biết rằng có hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: chấp nhận rủi ro dù biết nguy…
›明知故问míng zhī gù wèn(thành ngữ) hỏi một câu mà đã biết rõ đáp án
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.